Đào Văn Thêm

Năm sinh1949
Quê quánBạch Hặc- Việt Trì-
Ngày hy sinh 19/4/1969

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056162]: Lietsi {Họ tên=Đào Văn Thêm, Năm sinh=1949, Ngày hy sinh=19/4/1969, Quê quán=Bạch Hặc- Việt Trì-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 586 (số thứ tự 1056162).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Văn Thêm” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Văn Thêm” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

11 người cùng hy sinh ngày 19/4/1969

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đào Văn Phiêu sinh 1950 · Yên Cường- Ý Yên-
  2. Hoàng Đình Khoái Trạm Thân- Phù Ninh-
  3. Hoàng Đình Khoái Trạm Thám- Phù Ninh-
  4. Lê Văn Mùi sinh 1957 · Liên Tuyến- Thanh Miện-
  5. Lý Xuân Hồng Thắng Lợi- Hạ Lang-
  6. Lý Xuân Hồng Thắng Lợi- Hạ Lang-
  7. Lý Xuân Hồng Thắng Lợi- Hạ Long-
  8. Nguyễn Đắc Thăng sinh 1928 · Phan Sào Nam- Phù Cừ-
  9. Nguyễn Văn Thế Diễn Mỹ- Diễn Châu-
  10. Nguyễn Văn Thế sinh 1948 · Diễn Mỹ- Diễn Châu-
  11. Quán Vi Sanh sinh 1943 · Châu Thái- Quỳ Hợp-