Đào Xuân Bá

Năm sinh1944
Quê quánThái Hưng- Hưng Nhân-
Ngày hy sinh 19/2/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056195]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Bá, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=19/2/1968, Quê quán=Thái Hưng- Hưng Nhân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 619 (số thứ tự 1056195).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Bá” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Bá” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 19/2/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Dương Văn Quang - Hoàn Kiếm-
  2. Giác - Thủ Đức-
  3. Giáp Văn Khắc sinh 1948 · Việt Lập- Tân Yên-
  4. Hà Đình Minh sinh 1944 · Phú Yên- Yên Mỹ-
  5. Hà Văn Lợi sinh 1949 · Tiến Thịnh- Tân Yên-
  6. Hồ Văn Chu sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
  7. Hồ Văn Thu sinh 1946 · Bình Hưng Hòa- Bình Tân-
  8. Hoàng Văn Pháy sinh 1945 · Bình Trung- Văn Lãng-
  9. Huỳnh Văn Tấn Mỹ Hương- Châu Thành-
  10. Kim Dân sinh 1943 · Đông Hòa- Thủ Đức-
  11. Lê Văn Bửu - Bình Đại-
  12. Nguyễn Hữu Đức Mỹ Hạnh- Đức Hòa-
  13. Nguyễn Văn Bé sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  14. Nguyễn Văn Bé sinh 1944 · Vĩnh Lộc- Bình Tân-
  15. Nguyễn Văn Huy sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  16. Nguyễn Văn Hy sinh 1944 · Phước Hiệp- Củ Chi-
  17. Phạm Ngọc Đạc Nguyên Giáp- Tứ Kỳ-
  18. Phạm Văn Hùng sinh 1939 · Yên Phú- Ý Yên-
  19. Phạm Xuân Kính sinh 1938 · An Thanh- Tứ Kỳ-