Đào Xuân Vũ

Năm sinh1948
Quê quánTân Tiến- Văn Giang-
Ngày hy sinh 3/3/1968

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1056254]: Lietsi {Họ tên=Đào Xuân Vũ, Năm sinh=1948, Ngày hy sinh=24900, Quê quán=Tân Tiến- Văn Giang-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 678 (số thứ tự 1056254).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đào Xuân Vũ” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đào Xuân Vũ” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 3/3/1968

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đặng Văn Nhắc sinh 1931 · Quang Khải- Tứ Kỳ-
  2. Hà Đình Phùng sinh 1940 · Hồng Cơ- Châu Yên-
  3. Lê Đăng Lập sinh 1947 · Tam Giang- Yên Phong-
  4. Nguyễn Huy Cư sinh 1944 · Quỳnh Lương- Quỳnh Côi-
  5. Nguyễn Trung Việt sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn-
  6. Nguyễn Trung Việt sinh 1942 · Thới Tứ- Hóc Môn-
  7. Nguyễn Văn Mọ sinh 1943 · Thới Tứ- Hóc Môn-
  8. Nguyễn Văn Mọ sinh 1943 · Thới Tứ- Hóc Môn-
  9. Nguyễn Văn Ngản sinh 1946 · Trung An- Củ Chi-
  10. Nguyễn Văn Ngỏn sinh 1946 · Trung An- Củ Chi-
  11. Nguyễn Văn Tăng sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  12. Nguyễn Văn Tăng sinh 1938 · Tân Sơn Nhì- Bình Tân-
  13. Nguyễn Văn Toại Tiền Hải- Ninh Giang-
  14. Nguyễn Văn Toại sinh 1940 · - Tiền Hải-
  15. Phạm Văn Đắc Vĩnh Lập- Thanh Hà-
  16. Phạm Văn Dật sinh 1937 · Vĩnh Lập- Thanh Hà-
  17. Phạm Văn Vượng sinh 1939 · Minh Lãng- Vũ Thư-