Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 54/75

  1. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Ngạn- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Sơn- Lục Nam- Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Khánh- Gia Khánh- Hy sinh: 17/9/1965 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Minh Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Gia Lộc- Hy sinh: 26/9/1971 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Như Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Lương- Đông Hưng- Hy sinh: 3/8/1970 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Phú Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 19/9/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Quang Đảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Minh Thuận- Vụ Bản- Hy sinh: 8/8/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Tiến- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Thanh Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Dưỡng Điềm- Châu Thành- Hy sinh: 30/6/1966 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Quảng Lợi- Quảng Xương- Hy sinh: 28/7/1975 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Tiến Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đồng Tâm- Hiệp Hòa- Hy sinh: 27/2/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Dảo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hiệp Lộc- Ninh Giang- Hy sinh: 5/7/1970 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mục- Hàm Yên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mục- Hàm Yên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bảo Lâm- Văn Lãng- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Yên Khê- Thanh Ba- Hy sinh: 26/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thái Hòa- Quế Võ- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Quê Vũ- Thái Hòa- Hy sinh: 4/12/1966 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Dương- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1975 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trực Thắng- Hải Hậu- Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Phú- Yên Mỹ- Hy sinh: 10/4/1971 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/5/1967 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Hy sinh: 1/10/1966 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.