Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 55/75

  1. Nguyễn Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nhân Mục- Hàm Yên- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Hải- Quỳnh Côi- Hy sinh: 7/2/1968 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · An Ninh- Đức Hòa- Hy sinh: 2/3/1967 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Tiền Phong- Yên Lãng- Hy sinh: 10/3/1971 Xem đầy đủ →
  5. Nhâm Đạo Hòa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Đông Hoàng- Đông Quan- Hy sinh: 5/2/1973 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) 57 Ngõ 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Đức Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 57- ngõ Đường 73- Ba Đình- Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Quang Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Diễn Lợi- Diễn Châu- Hy sinh: 29/4/1975 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Trắc Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 27/4/1972 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Trác Văn- Duy Tiên- Hy sinh: 26/4/1972 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Ninh Hải- Ninh Giang- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Động- Đông Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Đáo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Cao An- Cẩm Giàng- Hy sinh: 27/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Động- Đông Quan- Hy sinh: 17/3/1971 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Tân Xuân- Ba Tri- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 26/4/1975 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Đào Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 21/12/1968 Xem đầy đủ →
  20. Phan Hưng Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  21. Phan Hương Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thạch Bằng- Thạch Hà- Hy sinh: 8/4/1969 Xem đầy đủ →
  22. Phùng Văn Đạo Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tiền Phong- Thanh Miện- Hy sinh: 4/1/1969 Xem đầy đủ →
  23. Quách Đạo Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vân- Nho Quan- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  24. Quách Đạo Nghĩa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lạc Vân- Nho Quan- Hy sinh: 24/2/1971 Xem đầy đủ →
  25. Thanh Đao Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1932 · Tam Hiệp- Châu Thành- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  26. Đào Trọng Bình Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Tân Giang- - Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 5/7/1972 Lô 10 Số 35 Xem đầy đủ →
  27. Trần Cao Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Nam Thượng- Nam Đàn- Nghệ An Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 11/11/1972 Lô 10 Số 141 Xem đầy đủ →
  28. Trần Xuân Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thanh Xuân- Thanh Chương- Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 5- Trung đoàn 165 Hy sinh: 9/12/1972 Lô 1 Số 126 Xem đầy đủ →
  29. Lê Quang Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Hưng Long- Hưng Khê- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 1 Số 127 Xem đầy đủ →
  30. Đặng Văn Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Văn Đức- Gia Lâm- Hà Nội Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 29/7/1972 Lô 1 Số 128 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.