Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

2.248 người khớp “Dăo” trong 90 danh sách · trang 56/75

  1. Hoàng Văn Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Trung- Lương Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/7/1972 Lô 10 Số 144 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Duy Đào Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1947 · Vũ Ninh- Vũ Thư- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/9/1972 Lô 10 Số 145 Xem đầy đủ →
  3. Lê Ngọc Đạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Hoàng Đại- Hoàng Hoá- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/9/1972 Lô 10 Số 143 Xem đầy đủ →
  4. Bùi Văn Đạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nhân Nghĩa- Lạc Sơn- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 2/12/1972 Lô 1 Số 125 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Gia Đạo Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1945 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 23/7/1972 Lô 10 Số 142 Xem đầy đủ →
  6. Đào Văn Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Bình Thanh- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 17/9/1972 Lô 1 Số 142 Xem đầy đủ →
  7. Đào Công Định Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 15/7/1972 Lô 10 Số 154 Xem đầy đủ →
  8. Đào Khắc Hoạt Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Quảng Thọ- Quảng Xương- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/4/1972 Lô 11 Số 24 Xem đầy đủ →
  9. Đào Trọng Huy Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1950 · Lai Thanh- Kim Sơn- Hà Nam Ninh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 10/4/1972 Lô 11 Số 14 Xem đầy đủ →
  10. Đào Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yên Thịnh- Yên Định- Thanh Hoá Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 26/11/1972 Lô 8 Số 81 Xem đầy đủ →
  11. Đào Hiền Lương Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Phú Vinh- Tân Lạc- Hoà Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 11 Số 115 Xem đầy đủ →
  12. Đào Xuân Nhiễm Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1955 · Số 28-Phố Quang Trung- Tp Hà Giang- Hà Giang Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 18/9/1972 Lô 4 Số 24 Xem đầy đủ →
  13. Đào Xuân Thiện Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1952 · Yến Khê- Thuỷ Nguyên- Hải Phòng Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 9 Số 74 Xem đầy đủ →
  14. Đào Đức Thu Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 20/6/1972 Lô 9 Số 63 Xem đầy đủ →
  15. Đào Văn Tiến Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Quỳnh Thọ- Quỳnh Phụ- Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 320 Hy sinh: 25/7/1972 Lô 12 Số 130 Xem đầy đủ →
  16. Đào Duy Từ Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thái Thuận- Thái Thụy- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/7/1972 Lô 12 Số 94 Xem đầy đủ →
  17. Đào Văn Toàn Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Minh Nông-Việt trì- Phú thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 27 Hy sinh: 6/8/1972 Lô 12 Số 115 Xem đầy đủ →
  18. Đào Quang Be Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1934 · Xã Hoàng Long, huyện Phú Xuyên, tỉnh Hà Tây (nay là Hà Nội) Hy sinh: 22-8-1971. Xem đầy đủ →
  19. Đào Thị Thơm Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 XinLợi Nông Pênh Campuchia Hy sinh: 9/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Đào Xuân Tiến Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1945 · Thủy Nguyên TP Hải Phòng Hy sinh: 1/11/1974 Xem đầy đủ →
  21. Đào Văn Thận Liệt sĩ hy sinh tại trạm xá C24, liên trạm 6, năm 1971 Sinh 1941 · Đông Hồng, Đông Quan, Thái Bình Hy sinh: 2/1/1971 Xem đầy đủ →
  22. Đào Văn Thạch Danh sách liệt sĩ tại NTLS huyện Châu Thành tỉnh Long An (11) Vĩnh Công, Châu Thành, Long An Hy sinh: 25/7/1971 Xem đầy đủ →
  23. Đào Quang Tiền 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Đại Hưng, Khoái Châu, Hải Hưng (cũ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  24. Bùi Trung Đào 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1953 · Minh Tân, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  25. Đào Xuân Đấu 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1951 · Bình Định, Yên Lạc, Vĩnh Phú (cũ) Đơn vị: Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 1, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  26. Đào Văn Thế 165 liệt sĩ hy sinh gần Biệt khu 24, Kon Tum, ngày 25/5/1972 Sinh 1952 · quê quán: Cổ Am, Vĩnh Bảo, Hải Phòng Đơn vị: đơn vị: Tiểu đoàn 15, Sư đoàn 2, Quân khu 5 Xem đầy đủ →
  27. ĐÀO DUY CHƯ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LAN NGÂU, GIA LƯƠNG, HÀ BẮC Đơn vị: Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  28. ĐÀO ĐÌNH CHUỐI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CẦM PHÚ, CHÂU GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Trung đoàn 95 Hy sinh: 23/10/1973 Xem đầy đủ →
  29. ĐINH CÔNG ĐẠO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum VĂN MIẾU, THANH SƠN, VĨNH PHÚ Đơn vị: Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  30. ĐỖ KIM ĐÀO Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LIÊN HỢP, QUỐC OAI, HÀ TÂY Đơn vị: D BỘ 32 E 24F10 Hy sinh: 4/10/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.