Nguyễn Đạo Luân
| Năm sinh | 1944 |
|---|---|
| Quê quán | Việt Tiến- Yên Dũng- |
| Ngày hy sinh | 27/5/1968 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1067246]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đạo Luân, Năm sinh=1944, Ngày hy sinh=27/5/1968, Quê quán=Việt Tiến- Yên Dũng-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11670 (số thứ tự 1067246).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đạo Luân” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Nguyễn Đạo Luân” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
14 người cùng hy sinh ngày 27/5/1968
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Đào Văn Tưởng sinh 1943 · Nghĩa Trục- Ninh Giang-
- Đinh Văn Biểu sinh 1942 · Nghĩa Thái- Nghĩa Hưng-
- Hoàng Văn Cự sinh 1946 · Xương Lâm- Lạng Giang-
- Nguyễn Đình Vè sinh 1948 · Nguyên Xá- Tiên Hưng-
- Nguyễn Đức Giêng sinh 1954 · Phú Cường- Đại Từ-
- Nguyễn Đức Giêng Phú Cường- Đại Từ-
- Nguyễn Đức Triệu sinh 1947 · Thanh Tùng- Thanh Miện-
- Nguyễn Quốc Bình Nhân Khang- Ý Yên-
- Nguyễn Quốc Bình Nhân Khang- Lý Nhân-
- Nguyễn Văn Côi sinh 1947 · Hải Lý- Hải Hậu-
- Nguyễn Văn Hà sinh 1946 · An Ninh- Phụ Dực-
- Nguyễn Văn Khương Khánh Hưng- Thường Tín-
- Phạm Văn Quỳ sinh 1942 · Nghĩa Thắng- Nghĩa Hưng-
- Phùng Đình Lương sinh 1949 · Tân Dĩnh- Lạng Giang-