Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.299 người khớp “Dõng” trong 90 danh sách · trang 4/44

  1. Trần Đồng Sứ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm 4 - Nhật Tân - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1978 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 16 - Tiểu Khu - Niệm Nghĩa - Hải Phòng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1978 Xem đầy đủ →
  3. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  4. Lê Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Nga Hồng - Trung Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/09/1978 Xem đầy đủ →
  5. Lê Đông Lưu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Hà Tây Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1973 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Huy Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thôn Đông - Hoàng Văn Thụ - Thanh Trì - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 31, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1973 Xem đầy đủ →
  7. Ngụy Giang Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lâm Thọ - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1973 Xem đầy đủ →
  8. Đinh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Trung Thịnh - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 17, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1978 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Tân Tiến - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/11/1969 Xem đầy đủ →
  10. Kiều Trung Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đồng Kho - Đông Triệu - Thạch Thất - Hà Tây Đơn vị: Đặc công, Đại đội 18, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/4/1969 Xem đầy đủ →
  11. Võ Văn Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1932 · Dương Thủy - Lệ Thủy - Quảng Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/03/1968 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đắc Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Nghĩa - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
  13. Tạ Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hiếu Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/7/1968 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Khắc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Tân Phú - Tân Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1966 Xem đầy đủ →
  15. Đồng Huy Quốc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quốc Thắng - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Trung đội 14, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/12/1966 Xem đầy đủ →
  16. Đồng Khắc Cành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cao Nhuận - Vạn Thiên - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1968 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Đồng Hồi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Thụy Ứng - Song Phượng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  18. Đỗ Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lý Thượng - Quảng Yên - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
  19. Đồng Văn Tinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Nhục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/09/1969 Xem đầy đủ →
  20. Thái Đồng Lệ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Xuân - Mỹ Chính - Phù Mỹ - Bình Định Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1970 Xem đầy đủ →
  21. Trịnh Trọng Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Lâu Thượng - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1971 Xem đầy đủ →
  22. Lê Lâm Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1,Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
  23. Nghiêm Đình Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghiêm Xá - Hàm Sơn - Yên Phong - Hà Bắc Đơn vị: Trung đội 26, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/06/1972 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Thanh Luận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Lâm - Hiệp Hòa - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/07/1972 Xem đầy đủ →
  25. Đồng Quốc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Phố 31 - Thái Yên - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Thế Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Kim - Vinh Quang - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1972 Xem đầy đủ →
  27. Đặng Sơn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Mê Linh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 39, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1973 Xem đầy đủ →
  28. Ngô Đắc Đóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Mão Điền - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/8/1973 Xem đầy đủ →
  29. Lê Xuân Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1973 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Kim Vẽ - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1973 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.