Đồng Huy Quốc

Năm sinh1943
Quê quánQuốc Thắng - Gia Thắng - Gia Viễn - Ninh Bình
Đơn vị Trung đội 14, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/2/1964
Ngày hy sinh 13/12/1966
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTây I Văng, Khu 4 - Gia Lai
Nơi mai táng ban đầu Tây I Văng, Khu 4 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5734 (số thứ tự 5733).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đồng Huy Quốc” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Đồng Huy Quốc” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

9 người cùng hy sinh ngày 13/12/1966

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Nguyễn Văn Cách sinh 1946 · Xóm Đức - Nghi Đức - Nghi Lộc - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  2. Lê Văn Đính sinh 1939 · Thanh Bích - Thanh Chương - Nghệ An · Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  3. Nguyễn Viết Úy sinh 1935 · Trung Khánh - Nghĩa Khánh - Nghĩa Đàn - Nghệ An · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Lăng, Khu 4 - Gia Lai
  4. Nguyễn Trọng Dự sinh 1943 · Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Lăng, khu 4 - Gia Lai
  5. Đoàn Dũng Quyết sinh 1945 · Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Văng, Khu 4 - Gia Lai
  6. Lê Hữu Kiêm sinh 1945 · Trung Hòa - An Ninh - Bình Lục - Nam Hà · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Văng, Khu 4 - Gia Lai
  7. Phạm Văn Bát sinh 1947 · Thôn Tiềm - Dinh Vọng - Từ Liêm - Hà Nội · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tây I Răng, Khu 4 - Gia Lai
  8. Lê Xuân Thành sinh 1946 · Lưu Thành - Lưu Sơn - Đô Lương - Nghệ An · Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai
  9. Nguyễn Văn Dung sinh 1946 · Đồng Lợi - Triệu Sơn - Thanh Hóa · Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Khu 5 - Gia Lai