Ngụy Giang Đông

Năm sinh1951
Quê quánLâm Thọ - Giao Lâm - Giao Thủy - Nam Hà
Đơn vị Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
Nhập ngũ1/8/1970
Ngày hy sinh 24/01/1973
Trường hợp hy sinhCó thi hài
Nơi hy sinhTri Đạo - Kon Tum
Nơi mai táng ban đầu Tọa độ: 05.13.07 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay.

Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 4754 (số thứ tự 4753).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Ngụy Giang Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Ngụy Giang Đông” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/01/1973

Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Tửu (Cứu) sinh 1955 · Kim Lương - Định Quả - Thanh Sơn - Vĩnh Phú · Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.06.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Hà Công Tự sinh 1952 · Mai Lịch - Mai Châu - Hòa Bình · Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 18.06.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Nguyễn Minh Sơn sinh 1949 · Thang Đậu - Vũ Tiến - Vũ Thư - Thái Bình · Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  4. Ngô Quang Ngọc sinh 1950 · Lý Viên - Quốc Tuấn - Hiệp Hòa - Hà Bắc · Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.02 Bản đồ UTM 1/50.000
  5. Nguyễn Văn Luận sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  6. Đỗ Văn Quynh sinh 1951 · Xóm 4 - Chính Lý - Lý Nhân - Hà Nam · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Tọa độ: 06.18.08 Bản đồ UTM 1/50.000
  7. Nguyễn Văn Quỳnh sinh 1952 · Đức Quang - Đức Thọ - Hà Tĩnh · Đại đội 14, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3
  8. Hán Văn Đại sinh 1945 · Đỗ Sơn - Thanh Ba - Vĩnh Phú · Đại đội 5, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 · Đường 14 - Tọa độ: 74.19.08 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
  9. Hà Văn Hoàn sinh 1953 · Nà Viếng - Hoàng Nghĩa - Nà Vì - Bắc Thái · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  10. Ngô Xuân Đạo sinh 1945 · Vũ Lân - Tiên Sơn - Hà Bắc · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  11. Trịnh Văn Hậu sinh 1953 · Kham Lũ - Đông Kinh - Cao Lộc - Lạng Sơn · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  12. Nguyễn Đình Hồng sinh 1947 · Thụy Thanh - Thụy Anh - Thái Bình · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  13. Phạm Văn Hùng sinh 1951 · Xuân Ứng - Hương Lung - Cẩm Khê - Vĩnh Phú · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
  14. Hoàng Văn Chi sinh 1946 · Nam Lộc - Lý Ninh - Quảng Ninh - Quảng Bình · Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3