Đỗ Văn Đông
| Năm sinh | 1943 |
|---|---|
| Quê quán | Lý Thượng - Quảng Yên - Việt Yên - Hà Bắc |
| Đơn vị | Đại đội 16, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 |
| Nhập ngũ | 1/5/1965 |
| Ngày hy sinh | 6/9/1968 |
| Trường hợp hy sinh | Có thi hài |
| Nơi hy sinh | Khu 6 - Gia Lai |
| Nơi mai táng ban đầu | Khu 6 - Gia Lai Đây là chỗ đơn vị chôn cất ngay sau khi hy sinh, trước khi quy tập. Không phải nơi phần mộ nằm hiện nay. |
Nguồn: Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3, do Quân đoàn 3 lập · dòng 5945 (số thứ tự 5944).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Đỗ Văn Đông” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
15 người cùng hy sinh ngày 6/9/1968
Cùng ngày, cùng Quân đoàn 3 — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Nguyễn Văn Dính sinh 1945 · Đô Mỹ - Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Văn Phan sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Bá Đạt sinh 1943 · Tân Lập - Đan Phượng - Hà Tây · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Lê Văn Ngãi sinh 1949 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Toàn sinh 1950 · Xóm 1, Đỗ Hạ - Phạm Kha - Thanh Niệm - Hải Hưng · Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Trần Đăng Thất sinh 1945 · Xóm 1 - Thi Chính - Kim Sơn - Ninh Bình · Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Tạ Hữu Sáng sinh 1950 · Ninh An - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đoàn Văn Huội sinh 1949 · Khánh Hải - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Tạ Mạnh Ấm sinh 1949 · Khánh An - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đinh Xuân Hợi sinh 1950 · Yên Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Đỗ Quang Phiệt sinh 1946 · Bạch Cừ - Ninh Khang - Gia Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Vũ Hồng Thảo Yên Khê Hạ - Khánh Cư - Yên Khánh - Ninh Bình · Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Ngô Văn Quỳ Xuân Mai - Phúc Thắng - Kim Anh - Vĩnh Phú · d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nguyễn Văn Hiến sinh 1947 · An Trường - Yên Sơn - Tuyên Quang · Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3
- Nông Viết Ngọc sinh 1947 · Đông Xuân - Trùng Khánh - Na Hang - Tuyên Quang · d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3