Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

1.299 người khớp “Dõng” trong 90 danh sách · trang 5/44

  1. Nông Văn Dong Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đức Xuân - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/11/1973 Xem đầy đủ →
  2. Đào Duy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Đông Tĩnh - Thái Dương - Ninh Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/12/1966 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Quang Động Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hoàng Hạ - Kim Xá - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/1/1968 Xem đầy đủ →
  4. Đồng Văn Lâm Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Dục Khê - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · 215 Tương Lai - Cửa Ông - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1972 Xem đầy đủ →
  6. Đồng Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Phù Tải - Kim Đính - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/05/1972 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Lũng Ngoại - Lũng Hoài - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
  8. Đào Viết Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Thọ Chu - Tiến Thịnh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  9. Lê Ngọc Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Bải Cẩu - Minh Phú - Phù Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
  10. Đồng Xuân Phiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Lý Nhân - Nghĩa Sơn - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/05/1978 Xem đầy đủ →
  11. Đặng Đình Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tổ 7, số 7 - Khu Trần Phú - Thị xã Thái Bình - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/08/1978 Xem đầy đủ →
  12. Trần Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Quang Sán - Mỹ Hòa - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/11/1978 Xem đầy đủ →
  13. ĐInh Công Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/11/1978 Xem đầy đủ →
  14. Hoàng Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Bính Tây - Nam Chính - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/5/1979 Xem đầy đủ →
  15. Lê Như Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Thanh Bồng - Thanh Nghị - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 20, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/2/1978 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Thanh Dóng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Cẩm Nhượng - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  17. Hoàng Đồng Mai Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Xuân Phú - Phú Thị - Hà Tây Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1970 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cao Xá - Trần Cao - Vũ Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Đồng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Như Lâm - Phượng Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 48, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Huy Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Sơn - Vũ Ninh - Bắc Ninh - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Xuân Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Lễ - Nam Hòa - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đai đội 11, Tiểu đoàn 41, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1974 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Dỏng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Đại Đồng - Liên Hòa - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 13,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  23. Đồng Văn Chung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Xóm Chùa - Đồng Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1965 Xem đầy đủ →
  24. Đồng Tiến Điệp Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Xá - Liên Hóa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/11/1965 Xem đầy đủ →
  25. Đỗ Đình Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Châu Xá - Bắc Sơn - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Đồng Xuân Nghinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Khánh - Khánh Hòa - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1966 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Văn Đông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Nam Hồng - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/10/1967 Xem đầy đủ →
  28. Hà Duy Đống Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tốt Đông - Tuy An - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/05/1967 Xem đầy đủ →
  29. Đồng Minh Sông Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Quyết Thắng - Biên Hòa - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
  30. Đồng Đại Xuân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Thống Nhất - Trung Giã - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.