Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

767 người khớp “Châu” trong 90 danh sách · trang 12/26

  1. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Lương Ngọc Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Vũ Sơn- Vũ Tiến- Hy sinh: 20/2/1971 Xem đầy đủ →
  3. Ngô Đức Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Liên Sơn- Tiên Sơn- Hy sinh: 10/9/1967 Xem đầy đủ →
  4. Ngô Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Trường Sơn- Nông Cống- Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  5. Ngô Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Yên Chính- Ý Yên- Hy sinh: 22/4/1972 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Châu Hồng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Thạch Thanh- Thạch Hà- Hy sinh: 26/6/1975 Xem đầy đủ →
  7. Nguyên Châu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Không rõ- Không rõ- Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Châu Lâm Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - - Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Châu Ngõ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 20/7/1969 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Châu Ngọ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Nam Cát- Nam Đàn- Hy sinh: 28/7/1969 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Châu Phế Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Bình- Châu Thành- Hy sinh: 29/3/1969 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên- Hy sinh: 24/8/1974 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Trung- Gia Lâm- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Tân Thành- Châu Thành- Hy sinh: 1/10/1971 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Thạnh- Châu Thành- Hy sinh: 11/11/1971 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Hồng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lương- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 13/4/1971 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Yên Đồng- Yên Lạc- Hy sinh: 27/2/1969 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Mạnh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Sơn Đông- Lập Thạch- Hy sinh: 15/7/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Xuân Giang- Đa Phúc- Hy sinh: 19/3/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Tân Thông Hội- Củ Chi- Hy sinh: 5/10/1965 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nga Liên- Nga Sơn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 15/7/1965 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 21/3/1969 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 23/3/1969 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Minh Sơn- Ngọc Lặc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
  28. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Trung Kiên- Yên Lạc- Hy sinh: 3/10/1970 Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Canh- Tân Thanh- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  30. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Quảng Trị- Quảng Điền- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.