Nguyễn Đình Châu

Năm sinh1951
Quê quánCẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
Ngày hy sinh 24/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1067289]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Đình Châu, Năm sinh=1951, Ngày hy sinh=24/8/1974, Quê quán=Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 11713 (số thứ tự 1067289).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Đình Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Đình Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

14 người cùng hy sinh ngày 24/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Văn Phú sinh 1952 · Số 15 Thụy Khê- Ba Đình-
  2. Đỗ Duy Thức sinh 1948 · Hợp Lý- Lý Nhân-
  3. Đỗ Huy Chức sinh 1948 · Hợp Lý- Lý Nhân-
  4. Đỗ Huy Thức sinh 1948 · Hợp Lý- Lý Nhân-
  5. Hoàng Ngọc Thuấn sinh 1954 · Việt Hưng- Gia Lâm-
  6. Lưu Đức Nhuân sinh 1943 · Đức Bắc- Lập Thạch-
  7. Nguyễn Công Đoàn sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương-
  8. Nguyễn Công Đoàn sinh 1955 · Minh Sơn- Đô Lương-
  9. Nguyễn Đình Châu sinh 1951 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
  10. Nguyễn Đình Thảo sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm-
  11. Nguyễn Đình Thảo sinh 1955 · Liêm Thuận- Thanh Liêm-
  12. Nguyễn Đức Đấu sinh 1953 · Tiên Ninh- Tiên Lãng-
  13. Nguyễn Đức Đấu sinh 1953 · Tiên Minh- Tiên Lãng-
  14. Nguyễn Trọng Niềm Đông Hưng- Đông Sơn-