Nguyễn Hồng Châu

Quê quánTân Thạnh- Châu Thành-
Ngày hy sinh 11/11/1971

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1068630]: Lietsi {Họ tên=Nguyễn Hồng Châu, Năm sinh=, Ngày hy sinh=26248, Quê quán=Tân Thạnh- Châu Thành-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 13054 (số thứ tự 1068630).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Nguyễn Hồng Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Nguyễn Hồng Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

17 người cùng hy sinh ngày 11/11/1971

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Oánh sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên-
  2. Hoàng Văn Oánh sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên-
  3. Hoàng Văn Oánh sinh 1950 · Nam Tiến- Phổ Yên-
  4. Lưu Văn Mà Thạnh Phong- Thạnh Phú-
  5. Luyện Đình Khanh sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ-
  6. Luyên Đình Khanh sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ-
  7. Luyện Đình Khanh sinh 1950 · Chung Hưng- Yên Mỹ-
  8. Nguyễn Quốc Thao sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản-
  9. Nguyễn Quốc Thao sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản-
  10. Nguyễn Quốc Thao sinh 1950 · Minh Tân- Vụ Bản-
  11. Nguyễn Văn Nền Minh Đức- Phổ Yên-
  12. Phạm Thế Huy sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  13. Phạm Thế Huy sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  14. Phạm Thế Huy sinh 1950 · Hiệp Hòa- Vĩnh Bảo-
  15. Phạm Trọng Quý Vân Diên- Nam Đàn-
  16. Phan Trọng Quý sinh 1952 · Vân Diêu- Nam Đàn-
  17. Phan Trọng Quý sinh 1952 · Văn Diện- Nam Đàn-