Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

767 người khớp “Châu” trong 90 danh sách · trang 13/26

  1. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Na Canh Tân- Thanh An- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  2. Nguyễn Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Canh Tân- Thạch An- Hy sinh: 13/11/1969 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Thạc Cháu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Nam Quang- Nam Đàn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thạc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Quan- Nam Đàn- Hy sinh: 9/8/1972 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Thanh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
  6. Nguyễn Thành Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Lương Phú- Hương Khê- Hy sinh: 15/8/1974 Xem đầy đủ →
  7. Nguyễn Trọng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1952 · Văn Diễn- Nam Đàn- Hy sinh: 17/4/1972 Xem đầy đủ →
  8. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Khê- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  9. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  10. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Châu- Yên Lạc- Hy sinh: 3/5/1971 Xem đầy đủ →
  11. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Hòa- Cái Nước- Hy sinh: 30/9/1967 Xem đầy đủ →
  12. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Hòa- Cái Nước- Hy sinh: 30/9/1967 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Vĩnh An- Củ Chi- Hy sinh: 7/9/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  15. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xuân Thành- Yên Thành- Hy sinh: 19/1/1967 Xem đầy đủ →
  16. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Công- Nghi Lộc- Hy sinh: 17/3/1975 Xem đầy đủ →
  17. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đại Điền- Thạnh Phú- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  18. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Trung- Mỏ Cày- Hy sinh: 9/6/1968 Xem đầy đủ →
  19. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thành Tân- Mỏ Cày- Hy sinh: 18/8/1968 Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyễn Phích- Trần Thời- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
  21. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Nghi Lâm- Nghi Lộc- Hy sinh: 20/3/1969 Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phú Khê- Cẩm Khê- Hy sinh: 25/3/1968 Xem đầy đủ →
  23. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · Tân Hưng Hòa- Cái Nước- Hy sinh: 30/9/1967 Xem đầy đủ →
  24. Nguyễn Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Đại Điền- Thạch Phú- Hy sinh: 2/5/1968 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Viết Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Cao Thịnh- Ngọc Lạc- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
  26. Nông Văn Chầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Quang Long- Hạ Long- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Hữu Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nguyên Giáp- Tứ Kỳ- Hy sinh: 28/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Huy Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quảng Minh- Quảng Xương- Hy sinh: 29/5/1970 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Lãng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
  30. Phạm Long Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Tráng Liệt- Bình Giang- Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

90 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu