Danh sách do đơn vị lập

Đây là những bản danh sách do chính đơn vị hoặc ban liên lạc cựu chiến binh lập ra. Chúng ghi những mục mà danh sách quản lý mộ không có: đơn vị, ngày nhập ngũ, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu.

Đây là kho riêng, không phải kho phần mộ. Một cái tên xuất hiện ở đây không có nghĩa là đã tìm ra phần mộ, và ngược lại. Hai bên là hai nguồn độc lập; chúng tôi cố ý không tự động ghép chúng với nhau, vì trùng họ tên và trùng cả năm hy sinh vẫn thường là hai người khác nhau.

Xin đọc dòng danh sách như một manh mối để đối chiếu thêm, chứ không phải một kết luận.

767 người khớp “Châu” trong 90 danh sách · trang 11/26

  1. Đỗ Hoàng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quang Vinh- Thái Nguyên- Hy sinh: 15/12/1968 Xem đầy đủ →
  2. Đỗ Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phúc Thanh- Kim Thành- Hy sinh: 10/6/1973 Xem đầy đủ →
  3. Hà Đại Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Đồng Hải- Tiên Yên- Hy sinh: 30/7/1970 Xem đầy đủ →
  4. Hồ Quang Cháu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Lĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/8/1974 Xem đầy đủ →
  5. Hồ Văn Cháu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hưng Tĩnh- Hưng Nguyên- Hy sinh: 29/8/1971 Xem đầy đủ →
  6. Hồ Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nghĩa Hưng- Nghĩa Đàn- Hy sinh: 17/6/1974 Xem đầy đủ →
  7. Hoàng Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · 15 dãy 15 Đà Nẵng- - Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
  8. Hoàng Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Khâm Thành- Trùng Khánh- Hy sinh: 22/1/1969 Xem đầy đủ →
  9. Hoàng Kim Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thuần Mỹ- Bất Bạt- Hy sinh: 15/3/1968 Xem đầy đủ →
  10. Hoàng Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Trung- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/2/1971 Xem đầy đủ →
  11. Hoàng Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ngọc Trung- Trùng Khánh- Hy sinh: 16/4/1971 Xem đầy đủ →
  12. Hồng Châu Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Thủ Thừa- Hy sinh: 22/7/1965 Xem đầy đủ →
  13. Huỳnh Ngọc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Châu Thành- Trà Vinh- Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  14. Khương Hóa Chẩu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Xuân Hòa- Thọ Xuân- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
  15. Lê Minh Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Ngọc- Cẩm Thủy- Hy sinh: 4/10/1970 Xem đầy đủ →
  16. Lê Quang Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Xuân- Quế Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  17. Lê Quang Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quế Xuân- Quế Sơn- Hy sinh: 6/11/1969 Xem đầy đủ →
  18. Lê Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  19. Lê Quốc Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đức Sơn- Đức Thọ- Hy sinh: 3/12/1975 Xem đầy đủ →
  20. Lê Tiến Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Thạch Bắc- Thạch Hà- Hy sinh: 25/10/1972 Xem đầy đủ →
  21. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đinh Kênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  22. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đại Sơn- Đô Lương- Hy sinh: 28/4/1975 Xem đầy đủ →
  23. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hòa Long- Lại Dung- Hy sinh: 25/11/1963 Xem đầy đủ →
  24. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Đinh Lênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  25. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Thọ Hải- Thọ Xuân- Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  26. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Số 21 ngõ 216A Đình Kênh- Lê Chân- Hy sinh: 17/8/1974 Xem đầy đủ →
  27. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  28. Lê Văn Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
  29. Lê Văn Chầu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Cẩm Tân- Cẩm Thủy- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
  30. Lương Đình Châu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Vũ Sơn- Bắc Sơn- Hy sinh: 1/11/1969 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

Bạn đang giữ một bản danh sách của đơn vị mình và muốn đưa lên đây? Xin liên hệ qua trang Hỏi đáp. Danh sách càng nhiều thì càng nhiều gia đình lần được manh mối.