Lê Văn Châu

Năm sinh1955
Quê quánĐinh Kênh- Lê Chân-
Ngày hy sinh 17/8/1974

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1062870]: Lietsi {Họ tên=Lê Văn Châu, Năm sinh=1955, Ngày hy sinh=17/8/1974, Quê quán=Đinh Kênh- Lê Chân-, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng), do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 7294 (số thứ tự 1062870).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Lê Văn Châu” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Lê Văn Châu” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

19 người cùng hy sinh ngày 17/8/1974

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đoàn Văn Sương sinh 1951 · Quảng Định- Quảng Xương-
  2. Huỳnh Văn Hòa sinh 1946 · Hoàng Thắng- Hoàng Đức-
  3. Khúc Văn Đạc sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  4. Khúc Văn Đọc sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  5. Khúc Văn Đọc sinh 1954 · Thanh Lương- Vĩnh Bảo-
  6. Lê Ngọc Tỷ sinh 1954 · Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
  7. Lê Ngọc Tỷ Cẩm Sơn- Cẩm Xuyên-
  8. Lê Văn Châu sinh 1955 · Đinh Lênh- Lê Chân-
  9. Lê Văn Châu sinh 1956 · Số 21 ngõ 216A Đình Kênh- Lê Chân-
  10. Nguyễn Đình Ân sinh 1954 · Đức Tường- Đức Thọ-
  11. Nguyễn Đình Ân sinh 1954 · Đức Trương- Đức Thọ-
  12. Nguyễn Huy Du sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
  13. Nguyễn Văn Du sinh 1950 · Văn Khê- Yên Lãng-
  14. Nguyễn Văn Thái sinh 1950 · Thái Công- Trại Cau-
  15. Nguyễn Văn Toản sinh 1947 · Tứ Dân- Khoái Châu-
  16. Nguyễn Văn Toản Tứ Dân- Khoái Châu-
  17. Nguyễn Văn Trương sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn-
  18. Nguyễn Văn Tường sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn-
  19. Nguyễn Văn Tường sinh 1955 · Hồng Long- Nam Đàn-