Nghĩa trang liệt sĩ tại Vĩnh Phúc
141 nghĩa trang · 6.989 hồ sơ liệt sĩ
- Gò sậu Huyện Lập Thạch 22 liệt sĩ
- Mả lày Xã Bàn Giản, Huyện Lập Thạch 71 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên 117 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Xã Kim hoa 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm 65 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm 167 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Xã Tiền châu 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý Xã Đại thịnh 12 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý thị trấn Vĩnh tường Thị trấn Vĩnh Tường, Huyện Vĩnh Tường 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý thị trấn Yên lạc Thị trấn Yên Lạc, Huyện Yên Lạc 25 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã An tường Huyện Vĩnh Tường 29 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Bá hiến Xã Bá Hiến, Huyện Bình Xuyên 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Bình dương Xã Bình Dương, Huyện Vĩnh Tường 45 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Bình định Xã Bình Định, Huyện Yên Lạc 27 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Bồ sao Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường 10 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh 42 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Cao đại Xã Cao Đại, Huyện Vĩnh Tường 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Chu phan 196 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Chấn hưng Xã Chấn Hưng, Huyện Vĩnh Tường 83 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Gia khánh Thị trấn Gia Khánh, Huyện Bình Xuyên 64 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Hoàng kim 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Hương sơn Xã Hương Sơn, Huyện Bình Xuyên 6 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Hồng châu Xã Hồng Châu, Huyện Yên Lạc 17 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Hồng phương Xã Hồng Phương, Huyện Yên Lạc 23 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường 29 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Liên châu Xã Liên Châu, Huyện Yên Lạc 51 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc 139 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Lý nhân Xã Lý Nhân, Huyện Vĩnh Tường 107 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Lũng hoà Xã Lũng Hoà, Huyện Vĩnh Tường 17 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Minh quang Huyện Bình Xuyên 8 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh 31 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường 89 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Nguyệt đức Xã Nguyệt Đức, Huyện Yên Lạc 59 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Ngũ kiên Xã Ngũ Kiên, Huyện Vĩnh Tường 50 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh 67 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Phú thịnh Xã Phú Thịnh, Huyện Vĩnh Tường 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Phú đa Xã Phú Đa, Huyện Vĩnh Tường 11 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Phúc thắng 118 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh 76 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Quất lưu Xã Quất Lưu, Huyện Bình Xuyên 61 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Sơn lôi Xã Sơn Lôi, Huyện Bình Xuyên 55 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tam hồng Xã Tam Hồng, Huyện Yên Lạc 18 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tam hợp Huyện Bình Xuyên 7 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tam phúc Xã Tam Phúc, Huyện Vĩnh Tường 96 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tam đồng 106 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Thanh lãng Thị trấn Thanh Lãng, Huyện Bình Xuyên 26 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Thiện kế Xã Thiện Kế, Huyện Bình Xuyên 11 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Thượng trưng Xã Thượng Trưng, Huyện Vĩnh Tường 46 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà 162 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Thổ tang Thị Trấn Thổ Tang, Huyện Vĩnh Tường 38 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thắng 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tiến thịnh 35 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tiền phong 96 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Trung hà Xã Trung Hà, Huyện Yên Lạc 16 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc 16 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Trung mỹ Xã Trung Mỹ, Huyện Bình Xuyên 13 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Trung nguyên Xã Trung Nguyên, Huyện Yên Lạc 50 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tráng việt 32 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tuân chính Xã Tuân Chính, Huyện Vĩnh Tường 46 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường 80 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tân phong Xã Tân Phong, Huyện Bình Xuyên 49 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tân tiến Xã Tân Tiến, Huyện Vĩnh Tường 71 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tề lỗ Xã Tề Lỗ, Huyện Yên Lạc 25 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tứ trưng Thị Trấn Tứ Trưng, Huyện Vĩnh Tường 30 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập 119 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Vinh sơn Xã Bồ Sao, Huyện Vĩnh Tường 2 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Việt xuân Xã Việt Xuân, Huyện Vĩnh Tường 47 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Vân xuân Xã Vân Xuân, Huyện Vĩnh Tường 21 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Văn khê 54 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Văn tiến Xã Văn Tiến, Huyện Yên Lạc 26 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường 103 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh thịnh Xã Vĩnh Thịnh, Huyện Vĩnh Tường 28 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Yên bình Xã Yên Bình, Huyện Vĩnh Tường 119 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Yên lập Xã Yên Lập, Huyện Vĩnh Tường 10 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Yên phương Xã Yên Phương, Huyện Yên Lạc 15 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Yên đồng Xã Yên Đồng, Huyện Yên Lạc 39 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Đại tự Xã Đại Tự, Huyện Yên Lạc 32 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Đại đồng Xã Đại Đồng, Huyện Vĩnh Tường 128 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Đạo đức Xã Đạo Đức, Huyện Bình Xuyên 38 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Đồng cương Xã Đồng Cương, Huyện Yên Lạc 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn Huyện Vĩnh Tường 123 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên 99 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ huyện Tam dương Xã Hướng Đạo, Huyện Tam Dương 12 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ phường Tích sơn Thành phố Vĩnh Yên 14 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ phường Đồng tâm Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên 3 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Hương canh Thị trấn Hương Canh, Huyện Bình Xuyên 18 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch 59 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ thị trần Tam đảo Thành phố Vĩnh Yên 18 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà Xã An Hòa, Huyện Tam Dương 19 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Bắc bình Xã Bắc Bình, Huyện Lập Thạch 91 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Bồ lý Huyện Lập Thạch 44 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong Huyện Lập Thạch 89 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Duy phiên Xã Duy Phiên, Huyện Tam Dương 21 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng hoa Xã Hoàng Hoa, Huyện Tam Dương 4 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng lâu Xã Hoàng Lâu, Huyện Tam Dương 23 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoàng đan Xã Hoàng Đan, Huyện Tam Dương 12 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu Huyện Lập Thạch 91 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hồ sơn Huyện Tam Dương 5 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp châu Huyện Tam Dương 36 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp hoà Thị trấn Hợp Hòa, Huyện Tam Dương 13 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp lý Xã Hợp Lý, Huyện Lập Thạch 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Hợp thịnh Xã Hợp Thịnh, Huyện Tam Dương 8 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long Xã Kim Long, Huyện Tam Dương 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Liên hoà Xã Liên Hòa, Huyện Lập Thạch 91 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Liễn sơn Xã Liễn Sơn, Huyện Lập Thạch 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Lãng công Huyện Lập Thạch 9 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Ngọc mỹ Xã Ngọc Mỹ, Huyện Lập Thạch 53 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo Huyện Lập Thạch 92 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Như thuỵ Huyện Lập Thạch 13 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhạo sơn Huyện Lập Thạch 49 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Phương khoan Huyện Lập Thạch 20 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang sơn Xã Quang Sơn, Huyện Lập Thạch 81 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Quang yên Huyện Lập Thạch 70 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn đông Xã Sơn Đông, Huyện Lập Thạch 22 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Tam sơn Huyện Lập Thạch 48 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh trù Thành phố Vĩnh Yên 19 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Thanh vân Xã Thanh Vân, Huyện Tam Dương 29 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Thái hoà Xã Thái Hòa, Huyện Lập Thạch 102 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch 100 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Triệu đề Xã Triệu Đề, Huyện Lập Thạch 35 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Tân lập Huyện Lập Thạch 67 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên Huyện Lập Thạch 85 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Tử du Xã Tử Du, Huyện Lập Thạch 82 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân hội Xã Vân Hội, Huyện Tam Dương 25 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Vân trục Huyện Lập Thạch 3 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Văn quán Xã Văn Quán, Huyện Lập Thạch 120 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân hoà Xã Xuân Hòa, Huyện Lập Thạch 68 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch 108 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương Huyện Lập Thạch 52 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch Huyện Lập Thạch 91 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đình chu Xã Đình Chu, Huyện Lập Thạch 65 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đôn nhân Huyện Lập Thạch 1 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo trù Huyện Lập Thạch 2 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đạo tú Xã Đạo Tú, Huyện Tam Dương 8 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Định trung Xã Định Trung, Thành phố Vĩnh Yên 36 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng quế Huyện Lập Thạch 58 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng thịnh Huyện Lập Thạch 17 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tâm Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên 7 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng tĩnh Xã Đồng Tĩnh, Huyện Tam Dương 125 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đồng ích Xã Đồng Ích, Huyện Lập Thạch 175 liệt sĩ
- Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác Huyện Lập Thạch 107 liệt sĩ