Nghĩa trang liệt sý Thị Phúc yên

Vĩnh Phúc

117 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hoa Ngữ Hy sinh 1967
  2. Bùi Thọ Đới Hy sinh 1964
  3. Bùi Xuân Linh Hy sinh 1970
  4. Cao Giang Minh Hy sinh 1979
  5. Hoàng Khắc Tụ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Hoàng Minh Phúc Hy sinh 1977
  7. Hoàng Văn Chấp Hy sinh 1965
  8. Hoàng Văn Hoà Hy sinh 1969
  9. Hoàng Văn Hùng Hy sinh 1982
  10. Hoàng Văn Thụ Hy sinh 1977
  11. Huỳnh Văn Sự Hy sinh 1971
  12. Lê Hồng Đức Hy sinh 1979
  13. NGuyễn HUy Thân Hy sinh 1975
  14. NGuyễn Văn Dụ Hy sinh 1972
  15. NGuyễn Văn Long Hy sinh 1969
  16. NGuyễn Văn Mới Hy sinh 1970
  17. NGuyễn Văn Phúc Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. NGuyễn Văn Tự Hy sinh 1972
  19. NGuyễn Văn Đắc Hy sinh 1949
  20. NGuyễn Văn Đệ Hy sinh 1951
  21. NHư Văn Tước Hy sinh 1970
  22. Nguyễn Công Kê Hy sinh 1949
  23. Nguyễn Công Nguyên Hy sinh 1970
  24. Nguyễn Duy Cử Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Duy Thêm Hy sinh 1949
  26. Nguyễn Duyên Hải Hy sinh 1972
  27. Nguyễn Hoàng Long Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Hữu Chắn Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Hữu Dong Hy sinh 1968
  30. Nguyễn Hữu Sầm Hy sinh 1969
  31. Nguyễn Hữu Tĩnh Hy sinh 1972
  32. Nguyễn Hữu Tỵ Hy sinh 1971
  33. Nguyễn Khắc Hùng Hy sinh 1977
  34. Nguyễn Minh Châu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Nguyễn Ngọc Bảy Hy sinh 1969
  36. Nguyễn Như Quế Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Năng Chân Hy sinh 1948
  38. Nguyễn Năng Mười Hy sinh 1952
  39. Nguyễn Quốc Dõng Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  40. Nguyễn Quốc Ân Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Thị Lưu Hy sinh 1967
  42. Nguyễn Viết Chuyện Hy sinh 1971
  43. Nguyễn Viết Thép Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Văn Bỉ Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Văn Chí Hy sinh 1952
  46. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1973
  47. Nguyễn Văn Du Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1979
  49. Nguyễn Văn Lễ Hy sinh 1972
  50. Nguyễn Văn Lợi Hy sinh 1979
  51. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Năm Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1972
  55. Nguyễn Văn Phương Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Thuỷ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  57. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1948
  59. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1969
  60. Nguyễn Văn Thế Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1971
  62. Nguyễn Văn Túc Hy sinh 1973
  63. Nguyễn Xuân Quý Hy sinh 1971
  64. Nguyễn ái Việt Hy sinh 1947
  65. Nguyễn Đình Tích Hy sinh 1954
  66. Nguyễn Đăng Khoa Hy sinh 1973
  67. Nguyễn Đăng Luyến Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Đăng Quý Hy sinh 1972
  69. Nguyễn Đăng Tưởng Hy sinh 1967
  70. Nguyễn Đăng ứng Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Đắc Cầm Hy sinh 1951
  72. Nguyễn Đắc Quý Hy sinh 1951
  73. Nguyễn Đặng Lợi Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Đức Vấn Hy sinh 1951
  75. PHạm Hải Lưu Hy sinh 1966
  76. Phan Bá Việt Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  77. Phan Như Chung Hy sinh 1972
  78. Phan Văn Giáp Hy sinh 1976
  79. Phan Văn Trân Hy sinh 1967
  80. Phan Văn Tình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  81. Phí Viết Hùng Hy sinh 1979
  82. Phí Văn Hiền Hy sinh 1968
  83. Phạm Hữu Hùng Hy sinh 1969
  84. Phạm Sy Thực Hy sinh 1979
  85. Phạm Văn Thuỳ Hy sinh 1967
  86. Phạm Văn Tiến Hy sinh 1970
  87. Phạm Văn Tác Hy sinh 1951
  88. Phạm Văn Đồng Hy sinh 1968
  89. Triệu Phi Hùng Hy sinh 1975
  90. Trương Văn Thành Hy sinh 1974
  91. Trần Ngọc Hưng Hy sinh 1972
  92. Trần Văn Hồng Hy sinh 1969
  93. Trần Văn Minh Hy sinh 1972
  94. Trần Văn Tình Hy sinh 1946
  95. Tường Huy Cảnh Hy sinh 1954
  96. Vũ Văn Nhã Hy sinh 1968
  97. Vương Văn Huống Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  98. Đinh Văn Thực Hy sinh 1975
  99. Đàm Văn Căn Hy sinh 1970
  100. Đào Anh Hán Hy sinh 1971