Nghĩa trang liệt sỹ Thị xã Vĩnh yên

Phường Khai Quang, Thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc

99 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Cao Văn Năm Hy sinh 1969
  2. Chu Văn Bắc Hy sinh 1968
  3. Dương Công Chí Hy sinh 1971
  4. Dương Minh Du Hy sinh 1965
  5. Dương Tuấn Kỷ Hy sinh 1979
  6. Dương Tuấn Tương Hy sinh 1969
  7. Dương Văn Bốn Hy sinh 1971
  8. Dương Văn Hạ Hy sinh 1968
  9. Dương Đình Thông Hy sinh 1971
  10. Dương Đức Muộn Hy sinh 1978
  11. Dương Đức Nghiêm Hy sinh 1967
  12. Hoàng Nghiệp Dư Hy sinh 1969
  13. Hoàng Sỹ Nông Hy sinh 1969
  14. Hoàng Văn Bảo Hy sinh 1958
  15. Hoàng Văn Thiện Hy sinh 1972
  16. NGuyễn Văn Canh Hy sinh 1950
  17. NGuyễn Văn Cốp Hy sinh 1968
  18. NGuyễn Văn Hợp Hy sinh 1972
  19. NGuyễn Văn Mai Hy sinh 1951
  20. NGuyễn Văn Tùng Hy sinh 1951
  21. NGuyễn Đình Tuất Hy sinh 1979
  22. Nguyễn Chí Phúc Hy sinh 1968
  23. Nguyễn Hữu Thanh Hy sinh 1974
  24. Nguyễn Mạnh Hùng Hy sinh 1968
  25. Nguyễn Quang Kính Hy sinh 1967
  26. Nguyễn Quốc Khánh Hy sinh 1980
  27. Nguyễn Quốc Kỳ Hy sinh 1954
  28. Nguyễn Quốc Toản Hy sinh 1972
  29. Nguyễn Thanh Bình Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  30. Nguyễn Thanh Hùng Hy sinh 1971
  31. Nguyễn Thị Tám Hy sinh 1979
  32. Nguyễn Tuấn Khang Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Văn Bau Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Văn Biện Hy sinh 1953
  35. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1968
  36. Nguyễn Văn Dô Hy sinh 1968
  37. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1968
  38. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1974
  39. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Hộ Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Khuy Hy sinh 1949
  42. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Kế Hy sinh 1953
  44. Nguyễn Văn Lương Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Lục Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Soát Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn THất Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Thân Hy sinh 1970
  50. Nguyễn Văn Thôn Hy sinh 1969
  51. Nguyễn Văn Thọ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  52. Nguyễn Văn Thụ Hy sinh 1968
  53. Nguyễn Văn Viễn Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Vạn Hy sinh 1951
  55. Nguyễn Văn Xuyên Hy sinh 1980
  56. Nguyễn Văn ái Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Điều Hy sinh 1970
  58. Nguyễn Văn Đối Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Văn Đồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  60. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1951
  61. Nguyễn Xuân Khoát Hy sinh 1968
  62. Ngô Quang Điểu Hy sinh 1970
  63. Ngô Văn Hán Hy sinh 1954
  64. Ngô Văn Thử Hy sinh 1952
  65. PHùng Văn Hợi Hy sinh 1969
  66. PHùng Văn Đỉnh Hy sinh 1972
  67. PHùng Văn Độ Hy sinh 1972
  68. Phùng Văn Bảng Hy sinh 1953
  69. Phùng Văn Giáo Hy sinh 1967
  70. Phùng Văn Hợi Hy sinh 1971
  71. Phùng Văn Khải Hy sinh 1968
  72. Phùng Văn Năm Hy sinh 1968
  73. Phùng Văn Quang Hy sinh 1971
  74. Phùng Văn Sách Hy sinh 1971
  75. Phùng Văn Trình Hy sinh 1966
  76. Phùng Văn Tích Hy sinh 1958
  77. Phùng Văn Viên Hy sinh 1973
  78. Phùng Văn Vạn Hy sinh 1969
  79. Phùng Văn Đào Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  80. Phùng Văn Đô Hy sinh 1969
  81. Phùng Văn Đức Hy sinh 1967
  82. TRần Hưng Độ Hy sinh 1968
  83. TRần Văn Hồi Hy sinh 1966
  84. Trần Công Tự Hy sinh 1970
  85. Trần Minh Kết Hy sinh 1968
  86. Trần Quang Hân Hy sinh 1971
  87. Trần Trung Sô Hy sinh 1968
  88. Trần Văn Chúc Hy sinh 1953
  89. Trần Văn Cát Hy sinh 1951
  90. Trần Văn Kiểm Hy sinh 1969
  91. Trần Văn Lý Hy sinh 1972
  92. Trần Văn Nội Hy sinh 1974
  93. Trần Văn Trạch Hy sinh 1961
  94. Trần Văn Vạn Hy sinh 1967
  95. Đỗ Minh Cương Hy sinh 1972
  96. Đỗ Viết Hải Hy sinh 1971
  97. Đỗ Văn Bi Hy sinh 1967
  98. Đỗ Văn Cương Hy sinh 1970
  99. Đỗ Văn Phạn Hy sinh 1970