Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải lựu

Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

91 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công Toàn Hy sinh 1966
  2. Bùi Văn Trung Hy sinh 1975
  3. HOàng Văn Điểm Hy sinh 1972
  4. Hoàng Văn Lư Hy sinh 1968
  5. Hà Hữu Việt Hy sinh 1969
  6. Hà Minh Hiền Hy sinh 1972
  7. Hà Minh Trị Hy sinh 1970
  8. Hà Mạnh Đào Hy sinh 1972
  9. Hà Quốc ý Hy sinh 1968
  10. Hà Văn Chi Hy sinh 1973
  11. Hà Văn Chúc Hy sinh 1968
  12. Hà Văn Chỉ Hy sinh 1967
  13. Hà Văn Hán Hy sinh 1974
  14. Hà Văn Khang Hy sinh 1968
  15. Hà Văn Khánh Hy sinh 1979
  16. Hà Văn Mai Hy sinh 1975
  17. Hà Văn Sử Hy sinh 1969
  18. Hà Văn Trại Hy sinh 1968
  19. Hán Minh Quý Hy sinh 1973
  20. Hán Văn Chi Hy sinh 1968
  21. Hán Văn Cường Hy sinh 1968
  22. Hán Văn Hồ Hy sinh 1973
  23. Hán Văn Ngự Hy sinh 1971
  24. Hán Văn Nhâm Hy sinh 1972
  25. Hán Văn Tập Hy sinh 1973
  26. Hải Văn Thành Hy sinh 1984
  27. LA Văn Đàm Hy sinh 1972
  28. La Văn Huệ Hy sinh 1968
  29. La Văn Lâm Hy sinh 1970
  30. Lê Cảnh Huệ Hy sinh 1951
  31. Lưu Ngọc Ngạn Hy sinh 1968
  32. Lưu Văn Tiến Hy sinh 1971
  33. NGuyễn Quang Huấn Hy sinh 1975
  34. NGuyễn Quang Lộc Hy sinh 1973
  35. NGuyễn Quốc Việt Hy sinh 1972
  36. NGuyễn Tiến Chỉ Hy sinh 1968
  37. NGuyễn Tiến Cận Hy sinh 1968
  38. NGuyễn Văn Chuyền Hy sinh 1971
  39. NGuyễn Văn Châu Hy sinh 1949
  40. NGuyễn Văn Chấn Hy sinh 1969
  41. NGuyễn Văn Cúc Hy sinh 1952
  42. NGuyễn Văn Cương Hy sinh 1968
  43. NGuyễn Văn Hạnh Hy sinh 1980
  44. NGuyễn Văn Lư Hy sinh 1951
  45. NGuyễn Văn Nhài Hy sinh 1952
  46. NGuyễn Văn Phúc Hy sinh 1969
  47. NGuyễn Văn Thi Hy sinh 1973
  48. NGuyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  49. NGuyễn Văn Thông Hy sinh 1967
  50. NGuyễn Văn Thọ Hy sinh 1972
  51. NGuyễn Văn Trung Hy sinh 1953
  52. NGuyễn Văn Tuấn Hy sinh 1984
  53. NGuyễn Văn Từ Hy sinh 1970
  54. NGuyễn Văn Tỵ Hy sinh 1967
  55. NGuyễn Văn Xuân Hy sinh 1978
  56. NGuyễn Văn Xuân Hy sinh 1979
  57. NGuyễn Văn Đồng Hy sinh 1968
  58. NGuyễn Xuân Bình Hy sinh 1972
  59. NGuyễn Xuân Đông Hy sinh 1969
  60. NGuyễn Xuân Đông Hy sinh 1969
  61. NGuyễn Đại Diện Hy sinh 1979
  62. NGô Văn Địch Hy sinh 1968
  63. Nguyễn Ngọc Kim Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Toàn Hy sinh 1979
  65. Nguyễn Văn ích Hy sinh 1975
  66. Nguyễn Xuân Thắng Hy sinh 1979
  67. Ngô Minh Khang Hy sinh 1970
  68. PHan Văn Lưỡng Hy sinh 1967
  69. PHạm Hồng Phong Hy sinh 1980
  70. PHạm Hồng Thuận Hy sinh 1969
  71. Phạm Hồng Ngân Hy sinh 1971
  72. TRần Văn Cốc Hy sinh 1952
  73. Trần Văn Trọng Hy sinh 1968
  74. Vũ Kim Tiến Hy sinh 1951
  75. Vũ Đình Minh Hy sinh 1973
  76. Vũ Đại Chiến Hy sinh 1972
  77. ĐOàn Văn Dõng Hy sinh 1971
  78. Đoàn Văn Sinh Hy sinh 1968
  79. Đỗ Duy Duyệt Hy sinh 1979
  80. Đỗ Duy Huấn Hy sinh 1971
  81. Đỗ Duy Hội Hy sinh 1953
  82. Đỗ Duy Khánh Hy sinh 1972
  83. Đỗ Duy Lục Hy sinh 1969
  84. Đỗ Duy Mùi Hy sinh 1968
  85. Đỗ Duy Sinh Hy sinh 1979
  86. Đỗ Duy Soạn Hy sinh 1968
  87. Đỗ Duy Sỹ Hy sinh 1968
  88. Đỗ Duy Sỹ Hy sinh 1979
  89. Đỗ Duy Tung Hy sinh 1969
  90. Đỗ Văn Kỷ Hy sinh 1971
  91. Đỗ Văn Thỉnh Hy sinh 1968