Nghĩa trang liệt sỹ xã Nhân đạo

Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

92 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Tiêu Hy sinh 1979
  2. Cao Văn Điều Hy sinh 1968
  3. Dương Minh Huệ Hy sinh 1969
  4. Dương Văn Đồng Hy sinh 1979
  5. Hoàng Hữu Thi Hy sinh 1969
  6. Hoàng Hữu Tự Hy sinh 1968
  7. Hoàng Hữu Vĩnh Hy sinh 1969
  8. Hoàng Minh Hạnh Hy sinh 1978
  9. Hoàng Minh Kho Hy sinh 1970
  10. Hoàng Văn Hạnh Hy sinh 1972
  11. Hoàng Văn Quỳ Hy sinh 1968
  12. Hoàng Văn Thành Hy sinh 1974
  13. Hoàng Văn Tịch Hy sinh 1970
  14. Hoàng Xuân Vinh Hy sinh 1968
  15. Hoàng Đức Sản Hy sinh 1972
  16. Khổng Văn Hiệp Hy sinh 1977
  17. Lê Duy Nhạn Hy sinh 1970
  18. Lê Quang Chuyên Hy sinh 1968
  19. Lê Quang Hán Hy sinh 1969
  20. Lê Quang Ngân Hy sinh 1978
  21. Lê Quang Đồng Hy sinh 1986
  22. Lê Văn Trụ Hy sinh 1954
  23. Lê Văn hải Hy sinh 1975
  24. Lê Xuân Biên Hy sinh 1973
  25. Lê Xuân Sinh Hy sinh 1979
  26. Lê Đức Trung Hy sinh 1967
  27. Lương Văn Chính Hy sinh 1952
  28. Lương Văn Chúc Hy sinh 1968
  29. Lương Văn Tá Hy sinh 1951
  30. Lương Xuân Thường Hy sinh 1972
  31. Nguyễn Hồng Tư Hy sinh 1973
  32. Nguyễn Hữu Thành Hy sinh 1968
  33. Nguyễn Hữu Tính Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Hữu Tú Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Ngọc Châu Hy sinh 1965
  36. Nguyễn Ngọc Vũ Hy sinh 1966
  37. Nguyễn Phước Hậu Hy sinh 1972
  38. Nguyễn Tiến Chí Hy sinh 1973
  39. Nguyễn Trùng Dương Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Trọng Tấn Hy sinh 1969
  41. Nguyễn Viết Tiến Hy sinh 1970
  42. Nguyễn Văn Bang Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1975
  44. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Gió Hy sinh 1966
  46. Nguyễn Văn Hiền Hy sinh 1978
  47. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1979
  48. Nguyễn Văn Học Hy sinh 1967
  49. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Văn Kim Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Luỵ Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Văn Lư Hy sinh 1967
  53. Nguyễn Văn Mạnh Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Văn Quý Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Văn Quỳ Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Văn Sinh Hy sinh 1977
  57. Nguyễn Văn Sắm Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Thi Hy sinh 1974
  59. Nguyễn Văn Thiời Hy sinh 1975
  60. Nguyễn Văn Tính Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Tý Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Tề Hy sinh 1970
  63. Nguyễn Văn Tụ Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Văn Vườn Hy sinh 1970
  65. Nguyễn Văn Vượng Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1979
  67. Nguyễn Văn Đạo Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Văn ứng Hy sinh 1954
  69. Nguyễn Xuân Phán Hy sinh 1971
  70. Nguyễn Đức Phấn Hy sinh 1967
  71. Nguyễn Đức Sáu Hy sinh 1970
  72. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1978
  73. Nguyễn Đức Viễn Hy sinh 1970
  74. Nkguyễn Văn Bính Hy sinh 1979
  75. Phạm Văn Nông Hy sinh 1970
  76. Trần Quốc Hùng Hy sinh 1975
  77. Trần Quốc Hữu Hy sinh 1951
  78. Trần Văn Lộc Hy sinh 1967
  79. Trần Văn Minh Hy sinh 1946
  80. Trần Văn Tiến Hy sinh 1974
  81. Trần Văn Đạt Hy sinh 1968
  82. Vũ Ngọc Nga Hy sinh 1973
  83. Vũ Văn Hùng Hy sinh 1971
  84. Đặng Quốc Vỵ Hy sinh 1969
  85. Đỗ Biên Soạn Hy sinh 1968
  86. Đỗ Tiến Thực Hy sinh 1968
  87. Đỗ Văn Lộc Hy sinh 1972
  88. Đỗ Văn Tuệ Hy sinh 1952
  89. Đỗ Văn Tập Hy sinh 1971
  90. Đỗ Văn Đoan Hy sinh 1968
  91. Đỗ Xuân Hương Hy sinh 1968
  92. Đỗ Xuân Luyến Hy sinh 1986