Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập

Vĩnh Phúc

119 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Thế Can Hy sinh 1968
  2. Dương Văn Chiêm Hy sinh 1952
  3. Dương Văn Châu Hy sinh 1969
  4. Dương Văn Hợi Hy sinh 1970
  5. Dương Văn Loan Hy sinh 1969
  6. Dương Văn Lung Hy sinh 1972
  7. Hoàng Văn Miễn Hy sinh 1968
  8. Liệt sỹ: Chính Hy sinh 1951
  9. Liệt sỹ: Hùng Hy sinh 1954
  10. Liệt sỹ: Khoa Hy sinh 1954
  11. Liệt sỹ: Miêu Hy sinh 1953
  12. Liệt sỹ: Nghĩa Hy sinh 1954
  13. Liệt sỹ: Phùng Hy sinh 1951
  14. Lê Long Cổn Hy sinh 1969
  15. Lê Văn Cường Hy sinh 1952
  16. Lê Văn Hiển Hy sinh 1952
  17. Lê Văn Lập Hy sinh 1979
  18. Lê Văn Minh Hy sinh 1983
  19. Lê Văn Đô Hy sinh 1952
  20. Lưu Văn Tuấn Hy sinh 1968
  21. Lại Văn Điệp Hy sinh 1978
  22. Lỗ Cao Tôn Hy sinh 1968
  23. Lỗ Thành Thật Hy sinh 1949
  24. Lỗ Văn Hoạt Hy sinh 1971
  25. Lỗ Văn Khởi Hy sinh 1952
  26. Lỗ Văn Kim Hy sinh 1971
  27. Lỗ Văn Lập Hy sinh 1972
  28. Lỗ Văn Quốc Hy sinh 1969
  29. Lỗ Văn Thế Hy sinh 1973
  30. Lỗ Văn Tiến Hy sinh 1968
  31. Lỗ Văn Đinh Hy sinh 1968
  32. Lỗ Văn Đăng Hy sinh 1970
  33. Lỗ Văn Đạo Hy sinh 1967
  34. Nguyễn Hồng Quảng Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Ngọc Thanh Hy sinh 1967
  36. Nguyễn Thu Trang Hy sinh 1969
  37. Nguyễn Văn Bằng Hy sinh 1975
  38. Nguyễn Văn Bối Hy sinh 1967
  39. Nguyễn Văn Chuyền Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Văn Chấn Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Văn Chấp Hy sinh 1953
  42. Nguyễn Văn Công Hy sinh 1970
  43. Nguyễn Văn Cường Hy sinh 1968
  44. Nguyễn Văn Khải Hy sinh 1970
  45. Nguyễn Văn Khối Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Văn Kết Hy sinh 1953
  47. Nguyễn Văn Lan Hy sinh 1968
  48. Nguyễn Văn Sơn Hy sinh 1973
  49. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1951
  50. Nguyễn Văn Thục Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Văn Toản Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Tôn Hy sinh 1974
  53. Nguyễn Văn Đáp Hy sinh 1972
  54. Nguyễn Văn Đạm Hy sinh 1967
  55. Nguyễn Xuân Thuyết Hy sinh 1970
  56. Nguyễn Đình Yên Hy sinh 1974
  57. Ngô Văn Khai Hy sinh 1950
  58. Ngô Văn Đức Hy sinh 1972
  59. Ngô Xuân Thuỷ Hy sinh 1972
  60. Phan Thanh Mai Hy sinh 1973
  61. Phan Văn Bé Hy sinh 1946
  62. Phan Văn Hoa Hy sinh 1981
  63. Phan Văn Nghìn Hy sinh 1971
  64. Phan Văn Thể Hy sinh 1972
  65. Phó ĐứcThắng Hy sinh 1947
  66. Phùng Quốc Hộ Hy sinh 1954
  67. Phạm Quang Cảnh Hy sinh 1968
  68. Phạm Thanh Tâm Hy sinh 1968
  69. Phạm Văn Dần Hy sinh 1969
  70. Phạm Văn Liêm Hy sinh 1970
  71. Phạm Văn Mùi Hy sinh 1968
  72. Phạm Văn Nam Hy sinh 1970
  73. Phạm Văn Vóc Hy sinh 1970
  74. Phạm Xuân Hãi Hy sinh 1967
  75. Phạm Đức Nghĩa Hy sinh 1974
  76. TRần Văn Sáu Hy sinh 1949
  77. Trần Dính Hy sinh 1950
  78. Trần Minh Cường Hy sinh 1968
  79. Trần Mạnh Hùng Hy sinh 1985
  80. Trần Sinh Hy sinh 1969
  81. Trần Sỹ Lâm Hy sinh 1969
  82. Trần Thanh Bình Hy sinh 1969
  83. Trần Văn Ba Hy sinh 1951
  84. Trần Văn Châu Hy sinh 1975
  85. Trần Văn Căn Hy sinh 1972
  86. Trần Văn Cập Hy sinh 1954
  87. Trần Văn Doãn Hy sinh 1969
  88. Trần Văn Hiền Hy sinh 1972
  89. Trần Văn Khịt Hy sinh 1972
  90. Trần Văn Lĩnh Hy sinh 1966
  91. Trần Văn Phú Hy sinh 1950
  92. Trần Văn Phạm Hy sinh 1985
  93. Trần Văn Quang Hy sinh 1972
  94. Trần Văn Thoả Hy sinh 1953
  95. Trần Văn Thuổi Hy sinh 1948
  96. Trần Văn Thắng Hy sinh 1970
  97. Trần Văn Trúc Hy sinh 1969
  98. Trần Văn Tại Hy sinh 1970
  99. Trần Văn Tỉnh Hy sinh 1974
  100. Trần Văn Đen Hy sinh 1973