Nghĩa trang liệt sỹ xã Tứ yên

Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

85 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Ngọc Quyến Hy sinh 1968
  2. Bùi Xuân Quỹ Hy sinh 1969
  3. Dương Tiến Thọ Hy sinh 1970
  4. Dương Tiến Đạo Hy sinh 1971
  5. Dương Đức Bổ Hy sinh 1969
  6. Dương Đức Phong Hy sinh 1971
  7. Hoàng Dật Hy sinh 1973
  8. Hoàng Hữu Chiến Hy sinh 1973
  9. Hoàng Hữu Chà Hy sinh 1951
  10. Hoàng Hữu Giá Hy sinh 1967
  11. Hoàng Hữu Giới Hy sinh 1951
  12. Hoàng Văn Thắng Hy sinh 1968
  13. Hoàng Văn Tiếp Hy sinh 1968
  14. Hoàng Văn Đa Hy sinh 1949
  15. Hà Hữu Phước Hy sinh 1954
  16. Hà Mạnh Vũ Hy sinh 1974
  17. Hà Nhuận San Hy sinh 1979
  18. Hà Đình Quốc Hy sinh 1970
  19. Hà Đình Tường Hy sinh 1968
  20. Hà Đình Viên Hy sinh 1968
  21. Hàng Hữu Xuyên Hy sinh 1968
  22. Khổng Minh Khoả Hy sinh 1971
  23. Khổng Minh Thẩm Hy sinh 1969
  24. Khổng Trọng Hoặc Hy sinh 1971
  25. Khổng Trọng Tịch Hy sinh 1950
  26. Khổng Văn Lộng Hy sinh 1951
  27. Khổng Văn Tảo Hy sinh 1968
  28. Lê Anh Dũng Hy sinh 1973
  29. NGuyễn Tiến Giác Hy sinh 1978
  30. NGuyễn Đại Giáp Hy sinh 1969
  31. Nguyễ Tiến Cử Hy sinh 1952
  32. Nguyễ Tiến Trản Hy sinh 1951
  33. Nguyễ Văn ý Hy sinh 1972
  34. Nguyễn Bá Cơ Hy sinh 1951
  35. Nguyễn Bá Thời Hy sinh 1978
  36. Nguyễn Công Quấn Hy sinh 1970
  37. Nguyễn Công Tấn Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Duy Tứ Hy sinh 1951
  39. Nguyễn Huy Mực Hy sinh 1975
  40. Nguyễn Huy Thủ Hy sinh 1970
  41. Nguyễn Hữu Long Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Hữu Mạn Hy sinh 1968
  43. Nguyễn Hữu Mật Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Hữu Thung Hy sinh 1973
  45. Nguyễn Hữu Tẩm Hy sinh 1954
  46. Nguyễn Khắc Khoan Hy sinh 1972
  47. Nguyễn Ngọc Lâm Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Ngọc Nhung Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Phú Được Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Quang Lợi Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Thanh Khoái Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Thanh Nay Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Thế Ký Hy sinh 1971
  54. Nguyễn Thị Lợi Hy sinh 1985
  55. Nguyễn Tiến Cửu Hy sinh 1951
  56. Nguyễn Tiến Mùi Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Tiến Tân Hy sinh 1972
  58. Nguyễn Trọng Đoàn Hy sinh 1954
  59. Nguyễn Viết Khiêm Hy sinh 1978
  60. Nguyễn Viết Lĩnh Hy sinh 1950
  61. Nguyễn Viết Phong Hy sinh 1972
  62. Nguyễn Văn Chắc Hy sinh 1958
  63. Nguyễn Văn Khiêm Hy sinh 1967
  64. Nguyễn Văn Lộ Hy sinh 1958
  65. Nguyễn Văn Mệnh Hy sinh 1969
  66. Nguyễn Văn Sỹ Hy sinh 1970
  67. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Vỹ Hy sinh 1953
  69. Nguyễn Xuân Cước Hy sinh 1974
  70. Nguyễn Xuân Mậu Hy sinh 1971
  71. Nguyễn Xuân Mậu Hy sinh 1981
  72. Nguyễn Xuân Điều Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Đình Ưởng Hy sinh 1974
  74. Ngyễn Phú Tạ Hy sinh 1968
  75. Ngô Huy Tiến Hy sinh 1978
  76. Phạm Quang Ngà Hy sinh 1971
  77. Phạm Quang Ngần Hy sinh 1967
  78. Phạm Quang Phố Hy sinh 1966
  79. Phạm Quang Xuất Hy sinh 1967
  80. Trần Quốc Vượng Hy sinh 1979
  81. Trần Trọng Cao Hy sinh 1968
  82. Trần đình Bác Hy sinh 1972
  83. Tạ Kim Hoàn Hy sinh 1970
  84. Đặng Xuân Lương Hy sinh 1951
  85. Đỗ Văn Đạo Hy sinh 1971