Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm

Vĩnh Phúc

167 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Văn Niên Hy sinh 1953
  2. Bùi Văn Tài Hy sinh 1966
  3. Chu Văn Bình Hy sinh 1972
  4. Chu Văn Hùng Hy sinh 1954
  5. Dương Hồng Ny Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  6. Haòng Đức Long Hy sinh 1971
  7. Hoàng Bá Nha Hy sinh 1970
  8. Hoàng Văn Phiến Hy sinh 1967
  9. Hoàng Văn Thuần Hy sinh 1971
  10. Hoàng Xuân Hồng Hy sinh 1970
  11. Hoàng Đình Chắc Hy sinh 1968
  12. Hà Văn Bào Hy sinh 1969
  13. Hà Văn Bổ Hy sinh 1970
  14. Hà Văn Chưởng Hy sinh 1967
  15. Hà Văn Tính Hy sinh 1968
  16. Hà Văn Tứ Hy sinh 1952
  17. Hà Văn Ân Hy sinh 1962
  18. Hạ Quốc Đồng Hy sinh 1954
  19. Hạ Văn Hà Hy sinh 1967
  20. Lê Anh Tuấn Hy sinh 1970
  21. Lê Hoàng Oanh Hy sinh 1970
  22. Lê Văn Bút Hy sinh 1968
  23. Lê Văn Khôi Hy sinh 1967
  24. Lê Văn Oánh Hy sinh 1968
  25. Lê Văn Pin Hy sinh 1969
  26. Lê Văn Đối Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  27. Lê Xuân Phong Hy sinh 1967
  28. Lý Hồng Quang Hy sinh 1972
  29. Lưu Côgn Chất Hy sinh 1967
  30. Lưu Viết Xuân Hy sinh 1967
  31. Lưu Viết Xuần Hy sinh 1971
  32. Lưu Văn Cẩn Hy sinh 1953
  33. Lưu Văn Dược Hy sinh 1972
  34. Lưu Văn Giám Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  35. Lưu Văn Hảo Hy sinh 1975
  36. Lưu Văn Luyến Hy sinh 1951
  37. Lưu Văn Lăng Hy sinh 1950
  38. Lưu Văn Nhâm Hy sinh 1967
  39. Lưu Văn Thân Hy sinh 1970
  40. Lưu Văn Thảo Hy sinh 1946
  41. Lưu Văn Tín Hy sinh 1972
  42. Lưu Văn Tý Hy sinh 1969
  43. Lưu Văn Tương Hy sinh 1979
  44. Lưu Văn Tựu Hy sinh 1970
  45. NGuyễn Ngọc Bích Hy sinh 1968
  46. NGuyễn Thế Tỷ Hy sinh 1968
  47. NGuyễn Văn Nải Hy sinh 1967
  48. NGuyễn Văn TIêbnns Hy sinh 1967
  49. NGuyễn Văn Đáng Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Khắc Kiểm Hy sinh 1978
  51. Nguyễn Ngọc Hàn Hy sinh 1970
  52. Nguyễn Ngọc Sinh Hy sinh 1979
  53. Nguyễn Ngọc Tích Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Quý Trung Hy sinh 1969
  55. Nguyễn Quốc Cầm Hy sinh 1947
  56. Nguyễn Thanh Tuất Hy sinh 1972
  57. Nguyễn Thành Độ Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Trung Thực Hy sinh 1978
  59. Nguyễn Trọng Huy Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Văn Biện Hy sinh 1979
  61. Nguyễn Văn Bẳn Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Văn Bồi Hy sinh 1949
  63. Nguyễn Văn Châm Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Văn Chữ Hy sinh 1973
  65. Nguyễn Văn Cậy Hy sinh 1972
  66. Nguyễn Văn Dân Hy sinh 1974
  67. Nguyễn Văn Hoan Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  68. Nguyễn Văn Hoàn Hy sinh 1975
  69. Nguyễn Văn Hy Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  70. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1947
  71. Nguyễn Văn Hè Hy sinh 1971
  72. Nguyễn Văn Hạ Hy sinh 1968
  73. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972
  74. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1972
  75. Nguyễn Văn Khuê Hy sinh 1968
  76. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1969
  77. Nguyễn Văn Lý Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Văn Lượng Hy sinh 1974
  79. Nguyễn Văn Lập Hy sinh 1973
  80. Nguyễn Văn Lệ Hy sinh 1954
  81. Nguyễn Văn Mai Hy sinh 1978
  82. Nguyễn Văn Máy Hy sinh 1948
  83. Nguyễn Văn Mạc Hy sinh 1967
  84. Nguyễn Văn Mận Hy sinh 1967
  85. Nguyễn Văn Mỹ Hy sinh 1971
  86. Nguyễn Văn Ngọc Hy sinh 1969
  87. Nguyễn Văn Như Hy sinh 1948
  88. Nguyễn Văn Phúc Hy sinh 1970
  89. Nguyễn Văn Quất Hy sinh 1966
  90. Nguyễn Văn Soát Hy sinh 1950
  91. Nguyễn Văn Sừ Hy sinh 1954
  92. Nguyễn Văn Sửu Hy sinh 1971
  93. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1972
  94. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Văn Thường Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  96. Nguyễn Văn Trang Hy sinh 1969
  97. Nguyễn Văn Tràng Hy sinh 1979
  98. Nguyễn Văn Trọng Hy sinh 1973
  99. Nguyễn Văn Tuyển Hy sinh 1970
  100. Nguyễn Văn Tuấn Hy sinh 1952