Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch

Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

91 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Dương Đức Dần Hy sinh 1954
  2. Hà Khắc Đàm Hy sinh 1956
  3. Hà Thế Lãng Hy sinh 1972
  4. Hà Thị Sự Hy sinh 1954
  5. Hà Tiến Cử Hy sinh 1971
  6. Hà Văn Cường Hy sinh 1979
  7. Hà Văn Dự Hy sinh 1954
  8. Hà Văn Hoa Hy sinh 1973
  9. Hà Văn Hàn Hy sinh 1973
  10. Hà Văn Lan Hy sinh 1953
  11. Hà Văn Ngó Hy sinh 1970
  12. Hà Văn Phan Hy sinh 1953
  13. Hà Văn Đồng Hy sinh 1972
  14. Khuất Văn Thảo Hy sinh 1979
  15. Khổng Trọng Thìn Hy sinh 1972
  16. Khổng Văn Cang Hy sinh 1952
  17. Khổng Văn Nha Hy sinh 1954
  18. Khổng Văn Đài Hy sinh 1968
  19. La Văn Điền Hy sinh 1951
  20. Lê Duy Bàng Hy sinh 1966
  21. Lê Duy Các Hy sinh 1968
  22. Lê Duy Hiển Hy sinh 1968
  23. Lê Duy Hưởng Hy sinh 1968
  24. Lê Duy Khảm Hy sinh 1975
  25. Lê Duy Lung Hy sinh 1969
  26. Lê Duy Tiêu Hy sinh 1973
  27. Lê Mạnh Lập Hy sinh 1969
  28. Lê Văn Thung Hy sinh 1974
  29. Lê Đình Mịch Hy sinh 1970
  30. Lê Đình Thiết Hy sinh 1953
  31. NGuyuễn Khả Lập Hy sinh 1972
  32. NGuyễn Công Tịch Hy sinh 1953
  33. NGuyễn Khắc Hậu Hy sinh 1952
  34. NGuyễn Phú Lan Hy sinh 1968
  35. NGuyễn Quang Hát Hy sinh 1970
  36. NGuyễn Văn Cư Hy sinh 1952
  37. NGuyễn Văn Mão Hy sinh 1978
  38. Nguyễn Anh Ngọc Hy sinh 1979
  39. Nguyễn Bá Hậu Hy sinh 1969
  40. Nguyễn Bá Ninh Hy sinh 1985
  41. Nguyễn Bá Đáp Hy sinh 1972
  42. Nguyễn Bá Đổng Hy sinh 1951
  43. Nguyễn Công Sáu Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Công Thức Hy sinh 1972
  45. Nguyễn Công Đoài Hy sinh 1970
  46. Nguyễn Duy Hồng Hy sinh 1971
  47. Nguyễn Duy Tác Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Hữu Hường Hy sinh 1970
  49. Nguyễn Hữu Lọc Hy sinh 1970
  50. Nguyễn Năng Chi Hy sinh 1952
  51. Nguyễn Phú Chi Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Phú Thiện Hy sinh 1953
  53. Nguyễn Phú Thuý Hy sinh 1951
  54. Nguyễn Phú Toàn Hy sinh 1984
  55. Nguyễn Phú Vàng Hy sinh 1972
  56. Nguyễn Phú Đăng Hy sinh 1997
  57. Nguyễn Phú Định Hy sinh 1969
  58. Nguyễn Phúc Hàn Hy sinh 1972
  59. Nguyễn Quang Lập Hy sinh 1972
  60. Nguyễn Thị Bình Hy sinh 1953
  61. Nguyễn Tiến Hiệu Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Chỉ Hy sinh 1953
  63. Nguyễn Văn Kích Hy sinh 1952
  64. Nguyễn Văn Năng Hy sinh 1966
  65. Nguyễn Văn Thảo Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Trống Hy sinh 1953
  67. Nguyễn Văn Tái Hy sinh 1972
  68. Nguyễn Văn Tái Hy sinh 1954
  69. Nguyễn Văn ẩm Hy sinh 1967
  70. Phan Văn Ba Hy sinh 1953
  71. Phan Văn Linh Hy sinh 1985
  72. Phó Khắc Ngân Hy sinh 1968
  73. Phó Khắc Thuật Hy sinh 1978
  74. Phùng Sỹ Lục Hy sinh 1952
  75. Phùng Văn ấm Hy sinh 1967
  76. Trần Văn Thi Hy sinh 1954
  77. Trần Văn Thục Hy sinh 1966
  78. Trần Xuân Hà Hy sinh 1979
  79. Trần Xuân Thiết Hy sinh 1966
  80. Trần Đức Hoa Hy sinh 1971
  81. Trần Đức Nhu Hy sinh 1972
  82. Trần Đức Sâm Hy sinh 1974
  83. Trần Đức Thiện Hy sinh 1972
  84. Tạ Quang Lộc Hy sinh 1950
  85. Vũ Doãn Chung Hy sinh 1977
  86. Vũ Khắc Đảm Hy sinh 1953
  87. Vũ Văn Kim Hy sinh 1971
  88. Vũ Văn Nga Hy sinh 1945
  89. Vũ Đức Hồi Hy sinh 1971
  90. Đặng Văn Vĩnh Hy sinh 1970
  91. Đỗ Xuân Hỷ Hy sinh 1954