Nghĩa trang liệt sý xã Đồng văn

Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc

123 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Công NGữ Hy sinh 1968
  2. Bùi Công Trãi Hy sinh 1969
  3. Dương Văn Thành Hy sinh 1954
  4. Hoàng Trung Phúc Hy sinh 1969
  5. Hoàng Văn Bào Hy sinh 1953
  6. Hoàng Văn Chịch Hy sinh 1968
  7. Hoàng Văn Nhàn Hy sinh 1950
  8. Hoàng Văn Nên Hy sinh 1972
  9. Hoàng Văn Thêu Hy sinh 1967
  10. Hoàng Văn Thứ Hy sinh 1979
  11. Hoàng Văn Trang Hy sinh 1968
  12. Hoàng Văn Trọng Hy sinh 1968
  13. Hoàng Văn Đãi Hy sinh 1969
  14. Khổng Văn Mẫn Hy sinh 1950
  15. Kim Hồng Gai Hy sinh 1968
  16. Kim TIến Đức Hy sinh 1969
  17. Kim Tiến Bùi Hy sinh 1969
  18. Kim Đình Bản Hy sinh 1949
  19. Kim Đình Lược Hy sinh 1974
  20. Kim Đình Mão Hy sinh 1950
  21. Kim Đình Thuyên Hy sinh 1968
  22. Kim Đình Tuý Hy sinh 1969
  23. Kim Đình Tú Hy sinh 1968
  24. Lê Hữu Ngộ Hy sinh 1974
  25. Lê Văn Chiu Hy sinh 1969
  26. Lê Văn Chừng Hy sinh 1955
  27. NGuyễn Văn Miệu Hy sinh 1968
  28. NGuyễn Văn Vững Hy sinh 1969
  29. Nguyễn Công Dật Hy sinh 1970
  30. Nguyễn Cộng Hoà Hy sinh 1953
  31. Nguyễn Hữu Chỉnh Hy sinh 1953
  32. Nguyễn Ngọc Đảm Hy sinh 1969
  33. Nguyễn Quốc Điệt Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thành Đồng Hy sinh 1969
  35. Nguyễn Thị Mùa Hy sinh 1984
  36. Nguyễn Văn Bông Hy sinh 1967
  37. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1951
  38. Nguyễn Văn Bảy Hy sinh 1968
  39. Nguyễn Văn Bẩu Hy sinh 1968
  40. Nguyễn Văn Bột Hy sinh 1968
  41. Nguyễn Văn Chuyển Hy sinh 1954
  42. Nguyễn Văn Chuông Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Chích Hy sinh 1969
  44. Nguyễn Văn Càng Hy sinh 1969
  45. Nguyễn Văn Còn Hy sinh 1950
  46. Nguyễn Văn Cử Hy sinh 1974
  47. Nguyễn Văn Huấn Hy sinh 1952
  48. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1949
  50. Nguyễn Văn Khoát Hy sinh 1984
  51. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1951
  52. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1969
  53. Nguyễn Văn Mếch Hy sinh 1969
  54. Nguyễn Văn Ngũ Hy sinh 1962
  55. Nguyễn Văn Ngật Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Văn Ngỡ Hy sinh 1969
  57. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1968
  58. Nguyễn Văn Nhận Hy sinh 1965
  59. Nguyễn Văn Nhị Hy sinh 1968
  60. Nguyễn Văn Nền Hy sinh 1974
  61. Nguyễn Văn Nụ Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Văn Quyết Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Văn Quảng Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Văn Sắc Hy sinh 1989
  65. Nguyễn Văn Thêu Hy sinh 1953
  66. Nguyễn Văn Thì Hy sinh 1978
  67. Nguyễn Văn Thỉnh Hy sinh 1967
  68. Nguyễn Văn Toá Hy sinh 1951
  69. Nguyễn Văn Toán Hy sinh 1953
  70. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1989
  71. Nguyễn Văn Tỉnh Hy sinh 1969
  72. Nguyễn Văn Tụng Hy sinh 1950
  73. Nguyễn Văn Vuông Hy sinh 1952
  74. Nguyễn Văn Vè Hy sinh 1954
  75. Nguyễn Văn Vụ Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Văn Xoè Hy sinh 1950
  77. Nguyễn Văn Âu Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  78. Nguyễn Văn Âu Hy sinh 1968
  79. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1949
  80. Nguyễn Xuân Đê Hy sinh 1969
  81. Ngô Văn Phịnh Hy sinh 1969
  82. Phùng Văn Dịnh Hy sinh 1968
  83. Phạm Văn Chìa Hy sinh 1968
  84. TRần Quang Đối Hy sinh 1968
  85. Trần Quang Liền Hy sinh 1974
  86. Trần Quang Núi Hy sinh 1969
  87. Trần Quang Vinh Hy sinh 1954
  88. Trần Quang Vẽ Hy sinh 1968
  89. Trần Quốc Khải Hy sinh 1970
  90. Trần Thanh Vân Hy sinh 1968
  91. Trần Văn Chanh Hy sinh 1970
  92. Trần Văn Chi Hy sinh 1953
  93. Trần Văn Cộng Hy sinh 1968
  94. Trần Văn Giống Hy sinh 1969
  95. Trần Văn Hổng Hy sinh 1951
  96. Trần Văn Mó Hy sinh 1978
  97. Trần Văn Nho Hy sinh 1967
  98. Trần Văn Phụng Hy sinh 1968
  99. Trần Văn Sôi Hy sinh 1969
  100. Trần Văn Thì Hy sinh 1979