Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ
Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc
100 liệt sĩ an táng tại đây
Xem đường đi tới nghĩa trang- Khương Trung Hải Hy sinh 1968
- Khương Văn Chìu Hy sinh 1967
- Khương Văn Diên Hy sinh 1951
- Khương Văn Dũng Hy sinh 1972
- Khương Văn Dụng Hy sinh 1968
- Khương Văn Phong Hy sinh 1967
- Khương Văn Thông Hy sinh 1967
- Khương Văn Trụ Hy sinh 1969
- Khương Xuân Nam Hy sinh 1971
- Khượng Văn Tụng Hy sinh 1967
- Nguyễn Hữu Bổng Hy sinh 1975
- Nguyễn Khắc Vĩnh Hy sinh 1966
- Nguyễn Kim Uy Hy sinh 1969
- Nguyễn Quốc Chung Hy sinh 1979
- Nguyễn Trung Hưng Hy sinh 1987
- Nguyễn Văn Chạp Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1970
- Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
- TRần Văn Ngà Hy sinh 1970
- Trần Kim Hùng Hy sinh 1968
- Trần Minh Xe Hy sinh 1967
- Trần Nguyên Đức Hy sinh 1969
- Trần Ngọc Băng Hy sinh 1969
- Trần Ngọc Hạnh Hy sinh 1972
- Trần Ngọc Quang Hy sinh 1975
- Trần Ngọc Đổng Hy sinh 1968
- Trần Quang Sinh Hy sinh 1948
- Trần Trung Trực Hy sinh 1952
- Trần Văn Anh Hy sinh 1972
- Trần Văn Bàn Hy sinh 1969
- Trần Văn Duyên Hy sinh 1951
- Trần Văn HIền Hy sinh 1948
- Trần Văn Hà Hy sinh 1984
- Trần Văn Hùng Hy sinh 1975
- Trần Văn Hợi Hy sinh 1972
- Trần Văn Khanh Hy sinh 1984
- Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Trần Văn Mão Hy sinh 1947
- Trần Văn Ngữ Hy sinh 1967
- Trần Văn Phụ Hy sinh 1970
- Trần Văn Quý Hy sinh 1977
- Trần Văn Thắng Hy sinh 1986
- Trần Văn Thực Hy sinh 1971
- Trần Văn Toàn Hy sinh 1972
- Trần Văn Truyền Hy sinh 1972
- Trần Văn Trác Hy sinh 1967
- Trần Văn Tuý Hy sinh 1949
- Trần Văn Tuất Hy sinh 1970
- Trần Văn căn Hy sinh 1972
- Trần Văn ích Hy sinh 1968
- Trần Văn Đinh Hy sinh 1970
- Trần Văn Đốp Hy sinh 1968
- Trần Đình Miện Hy sinh 1968
- Trần Đình Tú Hy sinh 1972
- Trần Đức Ninh Hy sinh 1972
- Đào Quang Quyết Hy sinh 1973
- Đào Quang Quý Hy sinh 1970
- Đào Quang Điển Hy sinh 1971
- Đào Quang Đường Hy sinh 1953
- Đào Văn Thành Hy sinh 1970
- Đào Văn Vỡ Hy sinh 1972
- Đặng Kỳ Phiêu Hy sinh 1971
- Đặng Ngọc Sơn Hy sinh 1979
- Đặng Văn Quang Hy sinh 1979
- Đặng Văn Đức Hy sinh 1972
- Đặng Xuân Hướng Hy sinh 1977
- Đặng Xuân Kiểm Hy sinh 1972
- Đỗ Cao Bảy Hy sinh 1967
- Đỗ Cao Lượng Hy sinh 1969
- Đỗ Cao Lại Hy sinh 1970
- Đỗ Cao Lịch Hy sinh 1970
- Đỗ Cao Nga Hy sinh 1969
- Đỗ Cao Ngà Hy sinh 1971
- Đỗ Cao Nhẫn Hy sinh 1967
- Đỗ Cao Tòng Hy sinh 1968
- Đỗ Cao Đạo Hy sinh 1975
- Đỗ Huy Lạp Hy sinh 1968
- Đỗ Ngọc Thanh Hy sinh 1974
- Đỗ Ngọc Ân Hy sinh 1952
- Đỗ Ngọc Ân Hy sinh 1965
- Đỗ Quốc Việt Hy sinh 1974
- Đỗ Thanh Vân Hy sinh 1972
- Đỗ Tuyên Huấn Hy sinh 1967
- Đỗ Tân Tiiến Hy sinh 1978
- Đỗ Tất Hưng Hy sinh 1969
- Đỗ Văn Bân Hy sinh 1946
- Đỗ Văn Doanh Hy sinh 1954
- Đỗ Văn Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
- Đỗ Văn Hoà Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Hạnh Hy sinh 1973
- Đỗ Văn Khánh Hy sinh 1991
- Đỗ Văn Liễn Hy sinh 1948
- Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1970
- Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1973
- Đỗ Văn Sơn Hy sinh 1984
- Đỗ Văn Thọ Hy sinh 1972
- Đỗ Văn Vũ Hy sinh 1968
- Đỗ Đình Dũng Hy sinh 1970
- Đỗ Đức Nghĩa Hy sinh 1979
- Đỗ Đức Ngưu Hy sinh 1950