Nghĩa trang liệt sỹ xã Tiên lữ

Xã Tiên Lữ, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

100 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Khương Trung Hải Hy sinh 1968
  2. Khương Văn Chìu Hy sinh 1967
  3. Khương Văn Diên Hy sinh 1951
  4. Khương Văn Dũng Hy sinh 1972
  5. Khương Văn Dụng Hy sinh 1968
  6. Khương Văn Phong Hy sinh 1967
  7. Khương Văn Thông Hy sinh 1967
  8. Khương Văn Trụ Hy sinh 1969
  9. Khương Xuân Nam Hy sinh 1971
  10. Khượng Văn Tụng Hy sinh 1967
  11. Nguyễn Hữu Bổng Hy sinh 1975
  12. Nguyễn Khắc Vĩnh Hy sinh 1966
  13. Nguyễn Kim Uy Hy sinh 1969
  14. Nguyễn Quốc Chung Hy sinh 1979
  15. Nguyễn Trung Hưng Hy sinh 1987
  16. Nguyễn Văn Chạp Hy sinh 1968
  17. Nguyễn Văn Khang Hy sinh 1970
  18. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1968
  19. TRần Văn Ngà Hy sinh 1970
  20. Trần Kim Hùng Hy sinh 1968
  21. Trần Minh Xe Hy sinh 1967
  22. Trần Nguyên Đức Hy sinh 1969
  23. Trần Ngọc Băng Hy sinh 1969
  24. Trần Ngọc Hạnh Hy sinh 1972
  25. Trần Ngọc Quang Hy sinh 1975
  26. Trần Ngọc Đổng Hy sinh 1968
  27. Trần Quang Sinh Hy sinh 1948
  28. Trần Trung Trực Hy sinh 1952
  29. Trần Văn Anh Hy sinh 1972
  30. Trần Văn Bàn Hy sinh 1969
  31. Trần Văn Duyên Hy sinh 1951
  32. Trần Văn HIền Hy sinh 1948
  33. Trần Văn Hà Hy sinh 1984
  34. Trần Văn Hùng Hy sinh 1975
  35. Trần Văn Hợi Hy sinh 1972
  36. Trần Văn Khanh Hy sinh 1984
  37. Trần Văn Minh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  38. Trần Văn Mão Hy sinh 1947
  39. Trần Văn Ngữ Hy sinh 1967
  40. Trần Văn Phụ Hy sinh 1970
  41. Trần Văn Quý Hy sinh 1977
  42. Trần Văn Thắng Hy sinh 1986
  43. Trần Văn Thực Hy sinh 1971
  44. Trần Văn Toàn Hy sinh 1972
  45. Trần Văn Truyền Hy sinh 1972
  46. Trần Văn Trác Hy sinh 1967
  47. Trần Văn Tuý Hy sinh 1949
  48. Trần Văn Tuất Hy sinh 1970
  49. Trần Văn căn Hy sinh 1972
  50. Trần Văn ích Hy sinh 1968
  51. Trần Văn Đinh Hy sinh 1970
  52. Trần Văn Đốp Hy sinh 1968
  53. Trần Đình Miện Hy sinh 1968
  54. Trần Đình Tú Hy sinh 1972
  55. Trần Đức Ninh Hy sinh 1972
  56. Đào Quang Quyết Hy sinh 1973
  57. Đào Quang Quý Hy sinh 1970
  58. Đào Quang Điển Hy sinh 1971
  59. Đào Quang Đường Hy sinh 1953
  60. Đào Văn Thành Hy sinh 1970
  61. Đào Văn Vỡ Hy sinh 1972
  62. Đặng Kỳ Phiêu Hy sinh 1971
  63. Đặng Ngọc Sơn Hy sinh 1979
  64. Đặng Văn Quang Hy sinh 1979
  65. Đặng Văn Đức Hy sinh 1972
  66. Đặng Xuân Hướng Hy sinh 1977
  67. Đặng Xuân Kiểm Hy sinh 1972
  68. Đỗ Cao Bảy Hy sinh 1967
  69. Đỗ Cao Lượng Hy sinh 1969
  70. Đỗ Cao Lại Hy sinh 1970
  71. Đỗ Cao Lịch Hy sinh 1970
  72. Đỗ Cao Nga Hy sinh 1969
  73. Đỗ Cao Ngà Hy sinh 1971
  74. Đỗ Cao Nhẫn Hy sinh 1967
  75. Đỗ Cao Tòng Hy sinh 1968
  76. Đỗ Cao Đạo Hy sinh 1975
  77. Đỗ Huy Lạp Hy sinh 1968
  78. Đỗ Ngọc Thanh Hy sinh 1974
  79. Đỗ Ngọc Ân Hy sinh 1952
  80. Đỗ Ngọc Ân Hy sinh 1965
  81. Đỗ Quốc Việt Hy sinh 1974
  82. Đỗ Thanh Vân Hy sinh 1972
  83. Đỗ Tuyên Huấn Hy sinh 1967
  84. Đỗ Tân Tiiến Hy sinh 1978
  85. Đỗ Tất Hưng Hy sinh 1969
  86. Đỗ Văn Bân Hy sinh 1946
  87. Đỗ Văn Doanh Hy sinh 1954
  88. Đỗ Văn Hanh Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Đỗ Văn Hoà Hy sinh 1972
  90. Đỗ Văn Hạnh Hy sinh 1973
  91. Đỗ Văn Khánh Hy sinh 1991
  92. Đỗ Văn Liễn Hy sinh 1948
  93. Đỗ Văn Mạnh Hy sinh 1970
  94. Đỗ Văn Phúc Hy sinh 1973
  95. Đỗ Văn Sơn Hy sinh 1984
  96. Đỗ Văn Thọ Hy sinh 1972
  97. Đỗ Văn Vũ Hy sinh 1968
  98. Đỗ Đình Dũng Hy sinh 1970
  99. Đỗ Đức Nghĩa Hy sinh 1979
  100. Đỗ Đức Ngưu Hy sinh 1950