Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi

Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

108 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Doãn Kim Tộ Hy sinh 1969
  2. Lê Văn Cây Hy sinh 1955
  3. Lê Văn Thú Hy sinh 1966
  4. NGuyễn Văn Cánh Hy sinh 1973
  5. NGuyễn Văn Hồng Hy sinh 1973
  6. NGuyễn Văn Ninh Hy sinh 1952
  7. NGuyễn Văn Thủ Hy sinh 1967
  8. Nguyễn Chí Hiếu Hy sinh 1952
  9. Nguyễn Chí Thuật Hy sinh 1974
  10. Nguyễn Chí Tạo Hy sinh 1969
  11. Nguyễn Hòng Thái Hy sinh 1977
  12. Nguyễn Hải Chuyền Hy sinh 1972
  13. Nguyễn Ngọc Bạch Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  14. Nguyễn Ngọc Hồ Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  15. Nguyễn Phúc Phàm Hy sinh 1953
  16. Nguyễn Quốc Bình Hy sinh 1984
  17. Nguyễn Quốc Hùng Hy sinh 1975
  18. Nguyễn Quốc Hỷ Hy sinh 1968
  19. Nguyễn Thanh Tùng Hy sinh 1971
  20. Nguyễn Thiết Hùng Hy sinh 1972
  21. Nguyễn Thiện Chiến Hy sinh 1967
  22. Nguyễn Thiện Tam Hy sinh 1967
  23. Nguyễn Thiện Đoài Hy sinh 1954
  24. Nguyễn Thiệu Bình Hy sinh 1975
  25. Nguyễn Thiệu Gấm Hy sinh 1969
  26. Nguyễn Thiệu Khánh Hy sinh 1971
  27. Nguyễn Thiệu Luân Hy sinh 1972
  28. Nguyễn Thiệu Tiến Hy sinh 1968
  29. Nguyễn Thiệu Trọng Hy sinh 1969
  30. Nguyễn Thiệu Xuân Hy sinh 1973
  31. Nguyễn Thiệu Y Hy sinh 1968
  32. Nguyễn Thành Lê Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Thái Học Hy sinh 1968
  34. Nguyễn Thế Cương Hy sinh 1967
  35. Nguyễn Thị Hồi Hy sinh 1953
  36. Nguyễn Thị Thi Hy sinh 1953
  37. Nguyễn Tiến Bộ Hy sinh 1974
  38. Nguyễn Văn Bút Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Văn Chung Hy sinh 1979
  40. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Cương Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Cừ Hy sinh 1967
  43. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1954
  44. Nguyễn Văn Hân Hy sinh 1968
  45. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1979
  46. Nguyễn Văn Hội Hy sinh 1988
  47. Nguyễn Văn Hỷ Hy sinh 1967
  48. Nguyễn Văn Kiến Hy sinh 1972
  49. Nguyễn Văn Liên Hy sinh 1978
  50. Nguyễn Văn Lịch Hy sinh 1972
  51. Nguyễn Văn Minh Hy sinh 1972
  52. Nguyễn Văn Mễ Hy sinh 1954
  53. Nguyễn Văn Nghiệp Hy sinh 1970
  54. Nguyễn Văn Phòng Hy sinh 1971
  55. Nguyễn Văn Quế Hy sinh 1968
  56. Nguyễn Văn Sự Hy sinh 1971
  57. Nguyễn Văn Thiện Hy sinh 1973
  58. Nguyễn Văn Vĩnh Hy sinh 1968
  59. Nguyễn Văn Yến Hy sinh 1954
  60. Nguyễn Văn Đức Hy sinh 1969
  61. Nguyễn Đình Lê Hy sinh 1968
  62. Nguyễn Đình Thơ Hy sinh 1975
  63. Nguyễn Đức Ngọc Hy sinh 1968
  64. Nguyễn Đức Thắng Hy sinh 1968
  65. Ngô Quang Cảnh Hy sinh 1971
  66. Ngô Văn Dân Hy sinh 1983
  67. Ngô XuânTrịnh Hy sinh 1966
  68. Phạm Kim Chung Hy sinh 1954
  69. Phạm Minh Kiu Hy sinh 1968
  70. Phạm Thanh Trì Hy sinh 1973
  71. Phạm Văn Chức Hy sinh 1969
  72. Phạm Văn Hạc Hy sinh 1975
  73. Phạm Văn Nhuận Hy sinh 1974
  74. Phạm Văn Ước Hy sinh 1951
  75. Phạm Xuân Thường Hy sinh 1969
  76. Phạm Đức Hậu Hy sinh 1979
  77. Trần Hồng Phong Hy sinh 1979
  78. Trần Ngọc Đãi Hy sinh 1970
  79. Trần Quang Chính Hy sinh 1975
  80. Trần Quang Khẩn Hy sinh 1969
  81. Trần Quang Tấn Hy sinh 1969
  82. Trần Quốc Tiến Hy sinh 1957
  83. Trần Trọng Tải Hy sinh 1970
  84. Trần Viết Xuân Hy sinh 1972
  85. Trần Văn Cạc Hy sinh 1968
  86. Trần Văn Lịch Hy sinh 1970
  87. Trần Văn Ngố Hy sinh 1954
  88. Trần Văn Tuý Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  89. Trần Văn Điển Hy sinh 1954
  90. Trần Văn Đức Hy sinh 1986
  91. Trần Đức Nhương Hy sinh 1971
  92. Trịnh Văn Sáng Hy sinh 1971
  93. Vũ Văn Chương Hy sinh 1969
  94. Vũ Văn Nhân Hy sinh 1987
  95. Vũ Xuân Ca Hy sinh 1949
  96. Vũ Xuân Đích Hy sinh 1972
  97. Đào Văn Sinh Hy sinh 1972
  98. Đặng Văn Phượng Hy sinh 1953
  99. Đặng Đình Hoè Hy sinh 1972
  100. Đỗ Văn Cẩm Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh