Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc

Vĩnh Phúc

139 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Hồng Đào Hy sinh 1972
  2. Bùi Văn Thân Hy sinh 1972
  3. Bùi Văn Thịnh Hy sinh 1969
  4. Bùi Văn Đại Hy sinh 1977
  5. Dương Ngọc Khanh Hy sinh 1969
  6. Dương Văn Hải Hy sinh 1950
  7. Dương Văn Đam Hy sinh 1973
  8. Hoàng Văn Cát Hy sinh 1968
  9. Hoàng Văn Liên Hy sinh 1949
  10. Hoàng Văn Thố Hy sinh 1952
  11. Kiều Văn Khoa Hy sinh 1968
  12. Kiều Văn Khế Hy sinh 1974
  13. Kiều Văn Liễu Hy sinh 1973
  14. Kiều Văn Liễu Hy sinh 1951
  15. Kiều Văn Ngốc Hy sinh 1953
  16. Kiều Văn Ngữ Hy sinh 1979
  17. Kiều Văn Ruộng Hy sinh 1971
  18. Kiều Văn Tính Hy sinh 1979
  19. Kiều Văn Tải Hy sinh 1954
  20. Kiều Văn Vy Hy sinh 1968
  21. Kiều Văn Vị Hy sinh 1968
  22. Kiều Văn Đàm Hy sinh 1953
  23. Kiều v Bỉnh Hy sinh 1968
  24. Lê Thanh Thêm Hy sinh 1971
  25. Lê Văn Thêm Hy sinh 1971
  26. Lê Văn Tôn Hy sinh 1964
  27. Lưu Văn Khoa Hy sinh 1971
  28. NGuyễn Văn Khang Hy sinh 1970
  29. NGuyễn Văn Lụa Hy sinh 1968
  30. NGuyễn Văn Xứng Hy sinh 1954
  31. Nguyễn Hữu Nhạc Hy sinh 1971
  32. Nguyễn Ngọc Huệ Hy sinh 1974
  33. Nguyễn Thanh Hương Hy sinh 1954
  34. Nguyễn Thanh Miện Hy sinh 1971
  35. Nguyễn Tiến Thịnh Hy sinh 1972
  36. Nguyễn Trung Độ Hy sinh 1972
  37. Nguyễn Trọng Kháng Hy sinh 1973
  38. Nguyễn Văn Bi Hy sinh 1950
  39. Nguyễn Văn Chiêm Hy sinh 1970
  40. Nguyễn Văn Chác Hy sinh 1972
  41. Nguyễn Văn Chính Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Văn Chắt Hy sinh 1975
  43. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1952
  44. Nguyễn Văn Cần Hy sinh 1979
  45. Nguyễn Văn Cợp Hy sinh 1972
  46. Nguyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1968
  47. Nguyễn Văn Dần Hy sinh 1969
  48. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Văn Dự Hy sinh 1979
  50. Nguyễn Văn Giao Hy sinh 1951
  51. Nguyễn Văn Giác Hy sinh 1953
  52. Nguyễn Văn Hoàng Hy sinh 1947
  53. Nguyễn Văn Huân Hy sinh 1952
  54. Nguyễn Văn Huệ Hy sinh 1966
  55. Nguyễn Văn Hùng Hy sinh 1969
  56. Nguyễn Văn Hưởng Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Văn Hạc Hy sinh 1950
  58. Nguyễn Văn Hải Hy sinh 1966
  59. Nguyễn Văn Hữu Hy sinh 1974
  60. Nguyễn Văn Kểnh Hy sinh 1968
  61. Nguyễn Văn Lâm Hy sinh 1970
  62. Nguyễn Văn Lân Hy sinh 1969
  63. Nguyễn Văn Mùi Hy sinh 1953
  64. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1969
  65. Nguyễn Văn Mậu Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Văn Nhâm Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Văn Nhỡ Hy sinh 1949
  68. Nguyễn Văn Sang Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Thanh Hy sinh 1968
  70. Nguyễn Văn Thành Hy sinh 1968
  71. Nguyễn Văn Thái Hy sinh 1974
  72. Nguyễn Văn Thơm Hy sinh 1969
  73. Nguyễn Văn Thưởng Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Văn Thắng Hy sinh 1970
  75. Nguyễn Văn Tiếp Hy sinh 1949
  76. Nguyễn Văn Tuyên Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Tuyết Hy sinh 1969
  78. Nguyễn Văn Tài Hy sinh 1953
  79. Nguyễn Văn Tân Hy sinh 1970
  80. Nguyễn Văn Tòng Hy sinh 1972
  81. Nguyễn Văn Tư Hy sinh 1972
  82. Nguyễn Văn Tỵ Hy sinh 1972
  83. Nguyễn Văn Vinh Hy sinh 1968
  84. Nguyễn Văn Vệ Hy sinh 1953
  85. Nguyễn Văn Vện Hy sinh 1979
  86. Nguyễn Văn Được Hy sinh 1972
  87. Nguyễn Đức Dục Hy sinh 1968
  88. NguyễnHồng Thuyết Hy sinh 1968
  89. Ngô Văn Lương Hy sinh 1979
  90. Phan v Sơn Hy sinh 1979
  91. Phan Đình Diệp Hy sinh 1967
  92. Phan Đình HIền Hy sinh 1971
  93. Phạm Huy Xướng Hy sinh 1970
  94. Phạm Thanh Phì Hy sinh 1951
  95. Phạm Thị Tự Hy sinh 1954
  96. Phạm Văn Bình Hy sinh 1979
  97. Phạm Văn Giá Hy sinh 1952
  98. Phạm Văn Hưng Hy sinh 1954
  99. Phạm Văn Lễ Hy sinh 1978
  100. Phạm Văn Miên Hy sinh 1967