Nghĩa trang liệt sỹ xã Đức bác
Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc
107 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2
Xem đường đi tới nghĩa trang- Bùi Anh Hùng Hy sinh 1974
- Bùi Thanh Nùng Hy sinh 1975
- Bùi Văn Cơ Hy sinh 1971
- Bùi Văn Lai Hy sinh 1954
- Bùi Văn Tứ Hy sinh 1954
- Bùi Văn Xoang Hy sinh 1951
- Bùi Văn Đô Hy sinh 1969
- Bùi Xuân Chi Hy sinh 1968
- Bùi Đức Hợp Hy sinh 1978
- Bùi Đức Lũng Hy sinh 1968
- Bùi Đức Lẫm Hy sinh 1972
- Dương Tiến Lạc Hy sinh 1972
- Dương Tiến Thắng Hy sinh 1954
- HOàng Trọng Nghĩa Hy sinh 1965
- HOàng Xuân Dương Hy sinh 1967
- Hoàng Văn Bổ Hy sinh 1951
- Hoàng Văn Diễn Hy sinh 1972
- Hoàng Văn Dân Hy sinh 1981
- Hoàng Văn Huynh Hy sinh 1953
- Hoàng Văn Như Hy sinh 1953
- Hoàng Văn Thực Hy sinh 1979
- Hạ Văn Cương Hy sinh 1953
- Lê Cao Đẩu Hy sinh 1953
- Lê Lịch Sử Hy sinh 1972
- Lê Văn Bình Hy sinh 1968
- Lê Văn Cam Hy sinh 1969
- Lê Văn Hiên Hy sinh 1973
- Lê Văn Hùng Hy sinh 1974
- Lê Văn Khắc Hy sinh 1952
- Lê Văn Lý Hy sinh 1969
- Lê Văn Mạch Hy sinh 1968
- Lê Văn Nguyên Hy sinh 1973
- Lê Văn Thục Hy sinh 1968
- Lê Đức Phổ Hy sinh 1969
- LƯu Văn Chiến Hy sinh 1967
- Lưu Thừa Mỹ Hy sinh 1979
- Lưu Văn Chiến Hy sinh 1967
- Lưu Văn Chất Hy sinh 1968
- Lưu Văn Hiền Hy sinh 1949
- Lưu Văn Khởi Hy sinh 1954
- Lưu Văn Quyển Hy sinh 1968
- Lưu Văn Vượng Hy sinh 1970
- Lưu Văn Để Hy sinh 1968
- Lưu Đức Nhận Hy sinh 1974
- NGuyễn Anh Thịnh Hy sinh 1972
- NGuyễn Hồng Hưng Hy sinh 1973
- NGuyễn Hữu Tẩm Hy sinh 1969
- NGuyễn Minh Lương Hy sinh 1975
- NGuyễn Văn Diễn Hy sinh 1967
- NGuyễn Văn Dũng Hy sinh 1973
- NGuyễn Văn Hải Hy sinh 1985
- NGuyễn Văn Miệu Hy sinh 1949
- NGuyễn Văn Đàm Hy sinh 1973
- NGuyễn Đình Chi Hy sinh 1967
- Nguyễn Thái Học Hy sinh 1968
- Nguyễn Văn Hán Hy sinh 1972
- Nguyễn Văn Phẩm Hy sinh 1973
- Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1947
- PHạm Văn Bao Hy sinh 1951
- TRiệu Hồng Lạc Hy sinh 1972
- TRiệu Tuyên Cẩu Hy sinh 1968
- TRầ Văn Nhu Hy sinh 1951
- TRần Quý Thi Hy sinh 1965
- TRần Văn Dụ Hy sinh 1968
- TRần Văn Hiếu Hy sinh 1971
- TRần Văn Hoạch Hy sinh 1954
- TRần Văn Hài Hy sinh 1951
- TRần Văn Kham Hy sinh 1954
- TRần Văn Xây Hy sinh 1954
- Triệu Tiến Bảng Hy sinh 1969
- Triệu Tuyên Biền Hy sinh 1970
- Triệu Tuyên Thuỷ Hy sinh 1951
- Triệu Tuyên Thư Hy sinh 1972
- Trương Văn Hán Hy sinh 1947
- Trần Cừ Hy sinh 1950
- Trần Ngọc Côn Hy sinh 1971
- Trần Ngọc Đáp Hy sinh 1969
- Trần Quốc Tuấn Hy sinh 1970
- Trần Văn Bích Hy sinh 1994
- Trần Văn Dẫy Hy sinh 1972
- Trần Văn Ninh Hy sinh 1973
- Trần Văn Noãn Hy sinh 1985
- Trần Văn Quỳnh Hy sinh 1979
- Trần Văn Truy Hy sinh 1971
- Trần Văn Vồ Hy sinh 1951
- Vũ Doãn Chừng Hy sinh 1953
- Vũ Doãn Khối Hy sinh 1969
- Vũ Doãn Nghiễm Hy sinh 1968
- Vũ Ngọc Thiều Hy sinh 1952
- Vũ Thiên Thuật Hy sinh 1971
- Vũ Xuân Đào Hy sinh 1968
- Đào Văn Huy Hy sinh 1968
- Đào Văn Ngân Hy sinh 1953
- Đào Văn Vi Hy sinh 1967
- Đào Xuân Hợi Hy sinh 1990
- Đào Đức Điểm Hy sinh 1979
- Đặng Xuân ứng Hy sinh 1966
- Đỗ Anh Tuấn Hy sinh 1972
- Đỗ Hồng Ninh Hy sinh 1968
- Đỗ Tất Điến Hy sinh 1974