Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà

Vĩnh Phúc

162 liệt sĩ an táng tại đây · trang 1/2

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. Bùi Đình Nhung Hy sinh 1968
  2. Hoàng Ngọc Chinh Hy sinh 1972
  3. Hoàng Tiến Vinh Hy sinh 1974
  4. Hà Như Sơn Hy sinh 1975
  5. Lê Minh Tân Hy sinh 1972
  6. Lê Thành Đại Hy sinh 1971
  7. Lê Văn Bùi Hy sinh 1953
  8. Lê Văn Dần Hy sinh 1953
  9. Lê Văn Hồng Hy sinh 1968
  10. Lê Văn Son Hy sinh 1969
  11. Lê Văn Soạn Hy sinh 1966
  12. Lê Văn Tiến Hy sinh 1970
  13. Lê Xuân Dung Hy sinh 1980
  14. Lưu Công Sự Hy sinh 1971
  15. Lưu Mạnh Ca Hy sinh 1970
  16. Lưu Ngọc Tạo Hy sinh 1968
  17. Lưu Văn An Hy sinh 1968
  18. Lưu Văn Bỉ Hy sinh 1952
  19. Lưu Văn Dóm Hy sinh 1969
  20. Lưu Văn Hoàn Hy sinh 1947
  21. Lưu Văn Hùng Hy sinh 1968
  22. Lưu Văn Nghi Hy sinh 1953
  23. Lưu Văn Nghê Hy sinh 1953
  24. Lưu Văn Nhàn Hy sinh 1969
  25. Lưu Văn Sắn Hy sinh 1968
  26. Lưu Văn Thanh Hy sinh 1972
  27. Lưu Văn Thái Hy sinh 1974
  28. Lưu Văn Thọ Hy sinh 1951
  29. Lưu Văn Tư Hy sinh 1968
  30. Lưu Văn Đức Hy sinh 1968
  31. Lưu Vĩnh Kỷ Hy sinh 1969
  32. Lưu Xuân Chiến Hy sinh 1979
  33. NGuyễn Khắc Quý Hy sinh 1969
  34. NGuyễn Viết Thuận Hy sinh 1968
  35. Nguyễ Hữu Dần Hy sinh 1951
  36. Nguyễn Duy Dục Hy sinh 1974
  37. Nguyễn Duy Hùng Hy sinh 1967
  38. Nguyễn Duy Kế Hy sinh 1970
  39. Nguyễn Duy Mận Hy sinh 1971
  40. Nguyễn Duy Ngân Hy sinh 1953
  41. Nguyễn Duy Nhít Hy sinh 1968
  42. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1972
  43. Nguyễn Duy Phương Hy sinh 1972
  44. Nguyễn Duy Tam Hy sinh 1951
  45. Nguyễn Duy Thông Hy sinh 1949
  46. Nguyễn Duy Tiền Hy sinh 1969
  47. Nguyễn Duy Tám Hy sinh 1951
  48. Nguyễn Hồng Đào Hy sinh 1968
  49. Nguyễn Hữu Bài Hy sinh 1971
  50. Nguyễn Hữu Chi Hy sinh 1968
  51. Nguyễn Hữu Hào Hy sinh 1968
  52. Nguyễn Hữu Hạng Hy sinh 1945
  53. Nguyễn Hữu Hạng Hy sinh 1953
  54. Nguyễn Hữu Kế Hy sinh 1968
  55. Nguyễn Hữu Kỳ Hy sinh 1971
  56. Nguyễn Hữu La Hy sinh 1968
  57. Nguyễn Hữu Lãng Hy sinh 1949
  58. Nguyễn Hữu Nghệ Hy sinh 1969
  59. Nguyễn Hữu Nguyệt Hy sinh 1953
  60. Nguyễn Hữu Ngân Hy sinh 1972
  61. Nguyễn Hữu Nhâm Hy sinh 1954
  62. Nguyễn Hữu Phú Hy sinh 1971
  63. Nguyễn Hữu Phúc Hy sinh 1972
  64. Nguyễn Hữu Thịnh Hy sinh 1972
  65. Nguyễn Hữu Đào Hy sinh 1968
  66. Nguyễn Khắc Chung Hy sinh 1972
  67. Nguyễn Khắc Hiển Hy sinh 1968
  68. Nguyễn Khắc Mậu Hy sinh 1977
  69. Nguyễn Khắc Năm Hy sinh 1978
  70. Nguyễn Khắc Thức Hy sinh 1972
  71. Nguyễn Khắc Tý Hy sinh 1968
  72. Nguyễn Khắc Văn Hy sinh 1972
  73. Nguyễn Khắc Đa Hy sinh 1969
  74. Nguyễn Khắc Đào Hy sinh 1978
  75. Nguyễn Kiến Bình Hy sinh 1967
  76. Nguyễn Kiến Cam Hy sinh 1972
  77. Nguyễn Kiến Thọ Hy sinh 1970
  78. Nguyễn Kiến Tiến Hy sinh 1969
  79. Nguyễn Kiến Truyền Hy sinh 1968
  80. Nguyễn Kiến Trì Hy sinh 1970
  81. Nguyễn Kiến Vịnh Hy sinh 1952
  82. Nguyễn Tiến Dưng Hy sinh 1978
  83. Nguyễn Viết Bưởi Hy sinh 1952
  84. Nguyễn Viết Lạc Hy sinh 1954
  85. Nguyễn Viết Lực Hy sinh 1972
  86. Nguyễn Viết Nụ Hy sinh 1970
  87. Nguyễn Viết Thân Hy sinh 1970
  88. Nguyễn Viết Tài Hy sinh 1974
  89. Nguyễn Văn Hợi Hy sinh 1951
  90. Nguyễn Văn Mật Hy sinh 1973
  91. Nguyễn Văn Thọ Hy sinh 1950
  92. Nguyễn Văn Đào Hy sinh 1970
  93. Nguyễn Văn Đỗ Hy sinh 1954
  94. Nguyễn Xuân Thành Hy sinh 1969
  95. Nguyễn Xuân Tuất Hy sinh 1972
  96. Nguyễn Đình Bạo Hy sinh 1967
  97. Nguyễn Đình Chung Hy sinh 1975
  98. Nguyễn Đình Chính Hy sinh 1974
  99. Nguyễn Đình Hồng Hy sinh 1968
  100. Nguyễn Đình Long Hy sinh 1967