Nghĩa trang liệt sỹ xã Cao phong

Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc

89 liệt sĩ an táng tại đây

Xem đường đi tới nghĩa trang
  1. KHỏng Kim Bang Hy sinh 1967
  2. KHổng Minh Khai Hy sinh 1972
  3. KHổng Ngọc Minh Hy sinh 1967
  4. KHổng Tiến Sùng Hy sinh 1967
  5. KHổng Văn Bá Hy sinh 1967
  6. KHổng Văn Bách Hy sinh 1953
  7. KHổng Văn Bệch Hy sinh 1969
  8. KHổng Văn Cự Hy sinh 1968
  9. KHổng Văn Dương Hy sinh 1950
  10. KHổng Văn Hùng Hy sinh 1973
  11. KHổng Văn Khủng Hy sinh 1950
  12. KHổng Văn Lộc Hy sinh 1972
  13. KHổng Văn Mẫn Hy sinh 1950
  14. KHổng Văn Sơn Hy sinh 1967
  15. KHổng Văn Thọ Hy sinh 1952
  16. KHổng Văn bác Hy sinh 1968
  17. Khổng Kim Điền Chưa rõ năm sinh, năm hy sinh
  18. Khổng Kôn Cọ Hy sinh 1981
  19. Khổng Minh Phúc Hy sinh 1968
  20. Khổng Minh Tuân Hy sinh 1972
  21. Khổng Ngọc Kiêu Hy sinh 1972
  22. Khổng Ngọc Quang Hy sinh 1972
  23. Khổng Quốc Huy Hy sinh 1979
  24. Khổng Tiến Hồng Hy sinh 1968
  25. Khổng Trọng Bỉnh Hy sinh 1972
  26. Khổng Văn Chu Hy sinh 1969
  27. Khổng Văn Chác Hy sinh 1969
  28. Khổng Văn Kiện Hy sinh 1966
  29. Khổng Văn Ký Hy sinh 1972
  30. Khổng Văn Liễn Hy sinh 1968
  31. Khổng Văn Liễn Hy sinh 1969
  32. Khổng Văn Pháp Hy sinh 1968
  33. Khổng Văn Phòng Hy sinh 1972
  34. Khổng Văn Thanh Hy sinh 1972
  35. Khổng Văn Yên Hy sinh 1969
  36. Khổng Văn ích Hy sinh 1952
  37. Khổng Văn Đán Hy sinh 1978
  38. Khổng Văn Định Hy sinh 1982
  39. Khổng Xuân Thu Hy sinh 1968
  40. Khổng Đắc Xâm Hy sinh 1969
  41. Khổng Đức Vinh Hy sinh 1970
  42. Kiều Quang Tuần Hy sinh 1968
  43. NGuyễn Quang Hợp Hy sinh 1975
  44. NGuyễn Văn Bảo Hy sinh 1953
  45. NGuyễn Văn Cao Hy sinh 1969
  46. NGuyễn Văn Chu Hy sinh 1951
  47. NGuyễn Văn Chương Hy sinh 1950
  48. NGuyễn Văn Chấn Hy sinh 1952
  49. NGuyễn Văn Cúc Hy sinh 1945
  50. NGuyễn Văn Dưỡng Hy sinh 1950
  51. NGuyễn Văn Hiển Hy sinh 1950
  52. NGuyễn Văn Khiêm Hy sinh 1973
  53. NGuyễn Văn Lang Hy sinh 1981
  54. NGuyễn Văn Sử Hy sinh 1974
  55. NGuyễn Văn Thơ Hy sinh 1951
  56. NGuyễn Văn Thư Hy sinh 1952
  57. NGuyễn Văn Trọng Hy sinh 1954
  58. NGuyễn Văn Đàm Hy sinh 1970
  59. NGuyễn Văn Đề Hy sinh 1969
  60. NGuyễn Đức Thỉnh Hy sinh 1968
  61. NGô Văn Đương Hy sinh 1951
  62. Nguyễn Ngọc Ân Hy sinh 1972
  63. Nguyễn Tiến An Hy sinh 1969
  64. Nguyễn Văn Chương Hy sinh 1950
  65. Nguyễn Văn Cát Hy sinh 1970
  66. Nguyễn Văn Cư Hy sinh 1952
  67. Nguyễn Văn Duy Hy sinh 1971
  68. Nguyễn Văn Duyên Hy sinh 1967
  69. Nguyễn Văn Hương Hy sinh 1970
  70. Nguyễn Văn Khánh Hy sinh 1970
  71. Nguyễn Văn Lưu Hy sinh 1972
  72. Nguyễn Văn Miên Hy sinh 1979
  73. Nguyễn Văn Ngạch Hy sinh 1975
  74. Nguyễn Văn Nhiên Hy sinh 1951
  75. Nguyễn Văn Tre Hy sinh 1973
  76. Nguyễn Văn Tâm Hy sinh 1968
  77. Nguyễn Văn Đáng Hy sinh 1953
  78. Nguyễn Văn Đông Hy sinh 1950
  79. Nguyễn Văn Đương Hy sinh 1972
  80. Nguyễn Văn ất Hy sinh 1969
  81. Nguyễn Xuân Thử Hy sinh 1969
  82. Nguyễn Đức Miến Hy sinh 1979
  83. Nguyễn Đức Tân Hy sinh 1979
  84. Vũ Văn Tô Hy sinh 1967
  85. Vũ Đình Tứ Hy sinh 1972
  86. guyễn Văn Dương Hy sinh 1952
  87. nguyễn Văn Kháng Hy sinh 1968
  88. Đõ Hồng Phức Hy sinh 1972
  89. Đỗ Văn Hạnh Hy sinh 1984