Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 9/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đào Văn Lý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1972 Quê quán: Nga Thạch - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đào Xuân Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/10/1968 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Xuân Du Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/09/1978 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đào Xuân Hải Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/3/1971 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đào Xuân Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Đào Xuân Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đào Xuân Hoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/06/1982 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Đào Xuân Khuông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: Đinh Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Đào Xuân Long Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Tường Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đào Xuân Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1982 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C 7 - D 54 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Đào Xuân Nhẫn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/03/1979 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đào Xuân Tách Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/12/1968 Quê quán: Dân Lý - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Nga Bạch - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đào Xuân Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1983 Quê quán: Xuân Thiện - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đậu Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/06/1979 Quê quán: Thạch sơn - Tiĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Đậu Hồng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Đậu Văn Cành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Tân Tường - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đậu Văn Ót Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đậu Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đậu Xuân Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1982 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Đậu Xuân Loa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1969 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  22. Đậu Xuân Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Thanh Thủy - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CP - E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Đậu Xuân Vạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Dđào Xuân Tam Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/7/1969 Quê quán: Đinh Lưu - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  25. Dê Văn Duyên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Thành Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Diệp Xuân Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1931 Quê quán: Nhân Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  27. Đinh Công Nông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/10/1978 Quê quán: Thạch Quảng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Đinh Đình Nho Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/02/1969 Quê quán: Xuân Nam - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  29. Đinh Đức Mông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E164 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đinh Hữu Niêm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Hà Dương - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Đinh Hữu Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1972 Quê quán: Nga Lĩnh - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Đinh Ngọc Thế Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đinh Như Kỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/10/1981 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  34. Đinh Quang Gan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Trường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D4 - E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Đinh Quốc Nhượng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/6/1971 Quê quán: Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đinh Thái Yên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Đinh Thanh Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1968 Quê quán: Vĩnh Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Đinh Thế Cư Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đình Thế Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/2/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đinh Trọng Luật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  41. Đinh Tủ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1979 Quê quán: Hoằng xuyên - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Đinh Văn Bộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1981 Quê quán: Thành Mỹ - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Đinh Văn Cư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1973 Quê quán: Thạch Yên - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Đinh Văn Đại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/11/1978 Quê quán: Hà Bình - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đinh Văn Điền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/11/1977 Quê quán: Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Đinh Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 Quê quán: Nghi Định - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  47. Đinh Văn Dung Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đinh Văn Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Đinh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  50. Đinh Văn Hiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Hoàng Phúc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Đinh Văn Hiếu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Triệu Tâm - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Đinh Văn Hợi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Đinh Văn Khẩn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Đinh Văn Lởi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/5/1970 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Đinh Văn Mai Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1971 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Đinh Văn Mùi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/12/1971 Quê quán: Nga Thái - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đinh Văn Muộn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/12/1970 Quê quán: Minh Sơn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đinh Văn Ngự Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/06/1978 Quê quán: Đồng Thắng - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Đinh Văn Quyền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lê Thăng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đinh Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/10/1978 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ