Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 78/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Xuân Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1977 Quê quán: Dân quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Tám Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tân Văn - Long Chánh - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/1971 Quê quán: Quảng Thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1971 Quê quán: Thiệu Vũ - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1973 Quê quán: H - Đạt - H. Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thanh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1986 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 14/4/1982 Quê quán: Yên Trường - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 17/12/1970 Quê quán: Thành Công - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E8 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Thế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Trung Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1983 Quê quán: Phú Xuân - Quảng Hoa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Thiệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/11/1969 Quê quán: Ba Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Thộ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/10/1973 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: P.2 - H.1 - sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Thủ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Xuân Cao - Tường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Xuân Thục Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Thước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Quảng Ninh, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C10 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Hải Hà - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1979 Quê quán: Nga Bách - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C 2 - D 9 - E 107 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Xuân Thủy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1983 Quê quán: Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Xuân Thụy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/03/1985 Quê quán: Hoằng Đông - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Xuân Tỉnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Quảng định - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Xuân Trác Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Hoàng Sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Xuân Trọng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E164 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Xuân Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Xuân Truyễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Xuân Tụ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Thọ Đức - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Thượng Kim - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Xuân Tùng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 10/09/1978 Quê quán: Ngân Hàng - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Xuân Va Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Xuân Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Thanh Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: H 72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Xuân Văn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/11/1972 Quê quán: Khuyên Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Xuân Viên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/5/1969 Quê quán: Hoằng Quang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Xuân Viễn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/3/1972 Quê quán: Hoằng giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Xuân Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/04/1984 Quê quán: Thanh Kỳ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Xuân Xiễn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Đ Minh - Thiệu Minh - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Xuân Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thọ Tường, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: B1 - CS - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Như Mai Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Đông Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Nhữ Mạnh Hinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Như Quốc Đệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/8/1972 Quê quán: Xuân Phúc - Như Phúc - Thanh Hóa Đơn vị: D9 F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Ninh Viết Bôi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Hoằng Xuyên - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nông Văn Y Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Nam Chung - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nuyễn Thanh Phương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/9/1971 Quê quán: Xuân Bái - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Ph Bình Thường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 Quê quán: Nguyệt Tân - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  48. Phạm Anh Đảng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/5/1974 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Phạm Bá Bộ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/04/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Phạm Bá Bường Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/3/1971 Quê quán: Trung Thành - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Phạm Bá Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Phú Nghiêm - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Phạm Bá Dán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1972 Quê quán: Xuân Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Phạm Bá Đạo Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Nga Thành - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Phạm Bá Đát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/07/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Phạm Bá Điền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/7/1966 Quê quán: Thiệu Văn - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Phạm Bá Lai Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 17/01/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Phạm Bá Lăng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Cẩm Tuyến - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D22 - E415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  58. Phạm Bá Ngóp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1983 Quê quán: Chung Thành - Quang Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  59. Phạm Bá Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1983 Quê quán: Thiên Phụ - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 212 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  60. Phạm Bá Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1970 Quê quán: Hà Hải - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ