Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 72/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Văn Lách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1979 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lai Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1980 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D5 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/05/1978 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 Quê quán: Hà Phong - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Bình Minh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Yên Lãng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: K2 CT6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1979 Quê quán: Hoàng Thái - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lịch Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Liêm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/7/1970 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C5 D8 E66 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/03/1979 Quê quán: Hoàng phụ - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lơ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/12/1968 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/7/1972 Quê quán: Hoằng cát - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lới Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị xã Quảng Trị, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/01/1978 Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/05/1979 Quê quán: Thiệu Viên - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 24/5/1969 Quê quán: Tiểu khu - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Văn Lự Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Cẩm Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1981 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Văn Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1978 Quê quán: Đông Minh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Văn Lục Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Sơn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Văn Lực Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Thanh Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Văn Lưn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1971 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Văn Lừng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Thế sơn - Hà Toại - Trung Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1972 Quê quán: Danh Quyền - Thiệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D4 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 9/2/1978 Quê quán: Thái Hoà - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Văn Lưởng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Văn Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Văn Luyn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1966 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Văn Lý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Yên trường - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Văn Mao Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/4/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Văn Mạo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1970 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Văn Mậu Năm sinh: 7/1945 Ngày hy sinh: 30/7/1968 Quê quán: Cầu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Văn Mích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/10/1968 Quê quán: Ngọc Trưng - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Văn Miền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Đông Hương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/07/1978 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Thịnh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Văn Mơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Thạch Long - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Văn Nai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Thiệu dương - Thiện Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1966 Quê quán: Liên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/06/1985 Quê quán: Xuân Châu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1976 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/11/1970 Quê quán: Vạn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Yên Định, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Văn Năng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/04/1978 Quê quán: Yên Lạc - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Văn Nét Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Văn Ngăn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: Tường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Văn Ngạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Văn Nghị Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/7/1972 Quê quán: Tân Dân - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ