Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 65/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Trung Tiên - Quảng Tân - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D 2 - E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quốc Thắng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/10/1977 Quê quán: Xuân Đức - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Thạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1967 Quê quán: Thọ Ngọc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Quốc Tỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/4/1969 Quê quán: Hà Vinh - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Quốc Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Triệu Thịnh - Triệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1972 Quê quán: Xuân Thịnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1969 Quê quán: Vĩnh Thành - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Vương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1983 Quê quán: Đông Quang, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quý Ngây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quyết Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1971 Quê quán: Minh Khai - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Sang Sáng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 24/10/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 04/12/1980 Quê quán: TX - Đông Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Sĩ Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/06/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Sĩ Phú Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/05/1978 Quê quán: Hoàng Giang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Sĩ Tắc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 22/02/1969 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Sĩ Thọ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 28/08/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Sơn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/05/1979 Quê quán: Tân hoà - Vũ Thư - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Sỹ Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Quảng Thanh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Sỹ Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1978 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Sỹ Giảng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/04/1978 Quê quán: Thiệu Khánh - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Sỹ Hội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/7/1971 Quê quán: Quảng Tiến - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Sỹ Mạnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hoàng Minh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Sỹ Mùi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/8/1971 Quê quán: Quảng Giao - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Sỹ Mứt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Sỹ Niên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Sỹ Thắm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/6/1972 Quê quán: Quảng Thành - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 48 - 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Sỹ Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Thiết - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Tác Xôi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/10/1979 Quê quán: Đông Văn - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: E732 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Tài Lực Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 21/1/1969 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Tài Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Tam Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1983 Quê quán: Hoàng Châu - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Tấn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1978 Quê quán: Đông Thiệu, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Tăng Tạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Tăng Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/7/1979 Quê quán: Cẩm Vàng - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Tăng Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1981 Quê quán: Dân Lục - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Tất Điệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Thanh Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D1 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Thái Bài Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Ngọc Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Thái Dũng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 03/02/1978 Quê quán: Tiểu Khu điện Biên - Thị Xã Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Thái Phương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/6/1967 Quê quán: Cẩm Dương - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Thắng Đức Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C1 E7 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C16 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Thanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Thành Ân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Định Tiến - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Thanh Chương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/09/1973 Quê quán: Hà Phúc - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Thanh Đảm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Thanh Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1971 Quê quán: Hoằng Hải - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Thành Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: . - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1975 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1986 Quê quán: Hải Nhân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1982 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: E429 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Thanh Huấn Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 22/7/1968 Quê quán: Xuân Đài - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Thanh Hữu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Xuân Thiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Thanh Inh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Thành Kim Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Thanh Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Thanh Minh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/05/1981 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Thanh Nhưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/01/1978 Quê quán: Cát đức - Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ