Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 59/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Nguyễn Đức Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Hợp lÝ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Liên Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Việt Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Quảng Tâm - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Xô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: thành Kim - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dương Đạt Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Quảng Giáo - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Duy Ca Da Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/12/1970 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Duy Cận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Duy Cảnh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 09/1982 Quê quán: Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Duy Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1983 Quê quán: An Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Đảng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Diệu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/11/1970 Quê quán: Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/7/1968 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Duy Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/6/1970 Quê quán: Thiệu Vân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1966 Quê quán: Phố Ngọc Trạc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Duy Khải Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 09/02/1978 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Duy Khanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1977 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Duy Lạc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 Quê quán: Thiệu Ngọc - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C11 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Duy Liễu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1974 Quê quán: Đông Bỉnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Duy Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Nguyễn Duy Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tràng Tiền - Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Nguyễn Duy Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Đông Vệ - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Nguyễn Duy Ngon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quan Hoà - Thạch Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Nguyễn Duy Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Hoằng Lộc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Nguyễn Duy Nhàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Hoằng Thịnh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Nguyễn Duy Nhất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 28/4/1970 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1975 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  28. Nguyễn Duy Ninh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/3/1970 Quê quán: Hà Thát - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Nguyễn Duy Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/5/1973 Quê quán: Đinh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Nguyễn Duy Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Nguyễn Duy Sán Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/11/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  32. Nguyễn Duy Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1983 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Nguyễn Duy Thanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/4/1973 Quê quán: Quảng Thịnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Nguyễn Duy Thi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1973 Quê quán: Nga NHân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Nguyễn Duy Thịnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Yên hoà - Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Nguyễn Duy Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hoằng Quý - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Nguyễn Duy Tiến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  38. Nguyễn Duy Trân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Nguyễn Duy Tranh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/3/1972 Quê quán: Hoằng Bình - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Nguyễn Duy Trí Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Hoắng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Nguyễn Duy Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mậu Lân - Nhu Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  42. Nguyễn Duy Trước Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/01/1979 Quê quán: Hoàng Châu - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng thắng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/04/1979 Quê quán: Quảng tháng - Quảng Thắng - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Nguyễn Duy Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Anh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Nguyễn Duy Xuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/10/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  47. Nguyễn Gia Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 45 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Nguyễn Hắc Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/04/1979 Quê quán: 44 Nguyễn Du TX - Ba đình - TX Thanh hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  49. Nguyễn Hải Âu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/07/1971 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  50. Nguyễn Hải Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Vệ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  51. Nguyễn Hải Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1974 Quê quán: Hoàng kim - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  52. Nguyễn Hoa Chinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1972 Quê quán: Hoàng Hóa - Quảng Cư - Thanh Hóa Đơn vị: C19 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  53. Nguyễn Hoa Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/3/1975 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  54. Nguyễn Hoa Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Nham - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Nguyễn Hoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1967 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Nguyễn Hoàng Hà Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/08/1984 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  57. Nguyễn Hoàng Hổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1983 Quê quán: Trung Hạ - Quảng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  58. Nguyễn Hoàng Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1975 Quê quán: Đông Quang - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  59. Nguyễn Hồng Cham Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1969 Quê quán: Hoàng Quang - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  60. Nguyễn Hồng Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/9/1972 Quê quán: Đông Hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E141 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ