Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 57/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Nguyễn Đình Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/4/1969 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đông Hòa - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1973 Quê quán: Định Hải - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1969 Quê quán: HoằngThắng - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Chư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Cương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1974 Quê quán: Định Thành - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - D Bộ - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1983 Quê quán: Xuân Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1977 Quê quán: Cẩm Tú - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đẻn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1982 Quê quán: Thiệu Giao - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/8/1972 Quê quán: Thạch Bình - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/07/1979 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/9/1972 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đinh Đồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 27/11/1983 Quê quán: Tượng Lĩnh - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Đức Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 6/4/1971 Quê quán: Hà Toại - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Dụng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/11/1968 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Gióng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/02/1971 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E2253 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1983 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Phương Nam - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hoa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 03/02/1987 Quê quán: Triệu Lý - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/09/1978 Quê quán: Thị Xã Thanh Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Tân Thành - Hoàng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Thành Công - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Hưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/07/1974 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/06/1978 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D6 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Kim Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/07/1978 Quê quán: Thành Thọ - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Môn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/11/1972 Quê quán: Hoằng Xuân - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Năm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/1/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1972 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhật Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thạch Châu - Thạch Hà - Thanh Hóa Đơn vị: D624 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Nhưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1979 Quê quán: Mậu Lâm - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/7/1971 Quê quán: Đông Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1968 Quê quán: Yên Phong - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phụng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Đồng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Phương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/3/1975 Quê quán: Xuân Khanh - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 02/01/1979 Quê quán: Kiến Thọ - Lương Ngọc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Thu Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1980 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Hoàng Hóa, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/07/1978 Quê quán: Xí Nghiệp Mộc - Đình Thọ - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Suý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/11/1971 Quê quán: Hoằng Anh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Tân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/11/1977 Quê quán: Xuân Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/08/1978 Quê quán: Đông Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/06/1985 Quê quán: Cẩm Bình - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Thiệu Chính - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1979 Quê quán: Minh Dên - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - E8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thi Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 02/06/1970 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1970 Quê quán: Thành Công - Thuận Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1985 Quê quán: Thiệu Yên - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đình Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1968 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: