Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 37/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Trọng Cờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1980 Quê quán: Quảng lục - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lê Trọng Do Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Quảng Nhân - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Trọng Đoán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Quảng Trung - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Trọng Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Trọng Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1985 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Trọng Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1978 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Trọng Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/05/1985 Quê quán: Hoàng Hiên, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Lê Trọng Hiển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 04/04/1978 Quê quán: Thanh Minh - Hoàng Thành - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Trọng Huấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/12/1969 Quê quán: Thạch cầm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trọng Huệ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: . - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Trọng Lập Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/03/1982 Quê quán: Công Chính - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lê Trọng Lợi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 11/2/1982 Quê quán: Quảng Yên - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Lê Trọng Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/07/1974 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Lê Trọng Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1982 Quê quán: Bạc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 88 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Lê Trọng Năm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/03/1987 Quê quán: Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lê Trọng Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Trọng Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hoàng Thịnh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Lê Trọng Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Trọng Như Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 25/7/1971 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Lê Trọng Ninh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 10/03/1984 Quê quán: Dông hưng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  21. Lê Trọng Oanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 28/3/1982 Quê quán: Yên Phong - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E16 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  22. Lê Trọng Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Minh Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Lê Trọng Song Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1968 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Trọng Tác Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/2/1968 Quê quán: Hùng Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Binh Nhất ; Chiến Sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Lê Trọng Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Lê Trọng Tân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 08/02/1978 Quê quán: Xuân Minh - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Trọng Thấn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 09/10/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  28. Lê Trọng Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Yến Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  29. Lê Trọng Thầu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Lê Trọng Thế Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/12/1967 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Trọng Thực Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1982 Quê quán: Xuân Tín - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Lê Trọng Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1977 Quê quán: Xuân lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Trọng Tuyên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/11/1966 Quê quán: Hải Hoà - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Lê Trọng Vẽ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Thiệu Châu - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Lê Trọng Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/06/1968 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Lê Trung Định Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/11/1979 Quê quán: HTX Vận Tải, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D7 - E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  37. Lê Trung Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1954 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Lê Trung Gắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Trung Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1972 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K31 - Đoàn 230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  40. Lê Trung Phái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1967 Quê quán: Nông Cống, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Lê Trung Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 09/03/1978 Quê quán: Quang Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  42. Lê Trung Tách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Lê Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Lê Trung Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1969 Quê quán: - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Trung Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/11/1978 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Lê Trung Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Lê Trung Thới Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Trung Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1968 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Lê Trung Thuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Hoàng Ngọc - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Trung Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1972 Quê quán: Tĩnh Hải - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - E230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Trường Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1979 Quê quán: Hải Yến - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Lê Trường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Trường Loa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 08/09/1970 Quê quán: Hoằng Trường - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Lê Trường Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Xuân Dương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Tuấn Đô Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Thọ Xuân - Thiệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Lê Tuấn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  57. Lê Tủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1967 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Lê Tương Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Hải Vân - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Lê Tuyên Thuận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/04/1978 Quê quán: Đội 7 Thọ Xuân - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  60. Lê V Bích Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ