Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 35/124.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Lê Sinh Hoạt Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Tiểu khu Sông Mã, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C24 - Phòng tham mưu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Sơn Máy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Hoàng sơn - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Song Hỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1975 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lê Sỹ Cát Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 5/11/1967 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Sỹ Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Nguyệt Ấn - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Con Cuông, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Lê Sỹ Dinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Sỹ Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quang Thọ - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Sỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/9/1967 Quê quán: Quảng Lưu - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Sỹ Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Thọ Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Sỹ Long Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 27/6/1969 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Sỹ Mai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/2/1981 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Lê Sỷ Ngử Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/12/1969 Quê quán: Quảng Lỉnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Sỹ Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/6/1972 Quê quán: Minh Dân - Triệu Cần - Thanh Hóa Đơn vị: C18 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lê Sỹ Nụ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 02/12/1972 Quê quán: Hậu Lộc, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Lê Sỹ Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1972 Quê quán: Quang Hiến - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: D Bộ - D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Sỹ Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Sỹ Thiềng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  18. Lê Sỹ Thuận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Công Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lê Sỹ Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  20. Lê Sỹ Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1949 Quê quán: Đông Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  21. Lê Tấn Đạt Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/04/1978 Quê quán: Hưng long - Quảng Lương - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  22. Lê Tấn Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Quảng Tân - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  23. Lê Tất Báo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/4/1972 Quê quán: Hoàng Cát - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Lê Tất Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1985 Quê quán: Thọ Lộc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Lê Tây Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Thọ xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 D9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  26. Lê Thái Cơ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Sơn thắng - Nguyên Bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  27. Lê Thái Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/03/1985 Quê quán: Lương Ngọc - Ngọc Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  28. Lê Thái Huệ Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/08/1985 Quê quán: Hoằng Phúc - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Lê Thái Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/10/1978 Quê quán: Thiệu Tiến - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  30. Lê Thái Tư Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1970 Quê quán: Hoằng Thái - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  31. Lê Thái Tùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đông Cương - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1983 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  34. Lê Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Lê Thanh Cát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/2/1972 Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Lê Thanh Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Phân đội 3 - Tỉnh đội Q.trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Lê Thanh Chương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/4/1969 Quê quán: Hoằng Châu - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Lê Thanh Cối Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/11/1972 Quê quán: Hoằng Vinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Lê Thanh Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  40. Lê Thành Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Lê Thanh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 Quê quán: Bức Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/05/1975 Quê quán: Thọ Hải - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Lê Thanh Hải Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 21/10/1982 Quê quán: Hoàng Hải - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Lê Thanh Hiền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1967 Quê quán: Định Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D48 - E238 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Lê Thanh Hợp Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/11/1976 Quê quán: Đông Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Lê Thanh Huyên Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 3/3/1972 Quê quán: Thiện Tân - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: KQ 921 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  47. Lê Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1972 Quê quán: Trung Lộc - Mậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Lê Thanh Lưu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/05/1970 Quê quán: Nga Bình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: E2140 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  49. Lê Thanh Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn bộ 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Lê Thanh Ngại Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 14/3/1966 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Lê Thanh Ngắn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: xã Hoằng Khê - huyện Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Lê Thanh Nghị Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/6/1972 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Lê Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1979 Quê quán: Thành Công - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  54. Lê Thanh Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Lê Thành Ngọc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Lê Thanh Soan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/5/1972 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Lê Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1978 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Lê Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Quảng Long - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  59. Lê Thanh Thơm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/8/1970 Quê quán: Yên Lâm - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Lê Thanh Trang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ