Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.420 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 33/124.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Lê Minh Tôn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1969 Quê quán: Ngọc Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1984 Quê quán: Trường Giang - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Tuyến Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/11/1977 Quê quán: Lương Sơn - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Minh Yên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Mồng Quang Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Đông Nam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D9 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Năng ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1977 Quê quán: Tâm Minh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Năng Dốc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/1/1970 Quê quán: Thọ Nguyên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nghe Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1973 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ất Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 13/03/1975 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 Quê quán: Hoàng Trung - Hoàng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1979 Quê quán: Hải Thương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Ca Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/8/1967 Quê quán: Tân Ninh - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Căn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cẩn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/1/1971 Quê quán: Xuân Quang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/04/1971 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Cự Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Bào Nội - Đông Hương - Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D2 - 6203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 15/02/1979 Quê quán: Tế Tân - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đạo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Hoàng Đại - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/01/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Du Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 18/10/1966 Quê quán: Hải Ninh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: CTV Đại đội - E22 - Nk An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/12/1978 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D10 - E4 - F968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Dịnh Tăng - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiếu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1967 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Huấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/2/1973 Quê quán: Triệu Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Yên Thọ - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Tiến Nông - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Lập Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Quảng Bình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Liển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/6/1972 Quê quán: Chi Thủ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần QĐ1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Luân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Hải Lỉnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1975 Quê quán: Hải An, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Thanh Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D2 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Nguyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/2/1976 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Phượng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Sự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Xuân Cát - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Khánh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thạch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/10/1972 Quê quán: Hoằng Ngọc - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1968 Quê quán: Thọ Phát - Đông Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1980 Quê quán: Tân Dương - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thịnh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/6/1967 Quê quán: Tân Ninh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Thưởng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Định Liên - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D103 - E280 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1972 Quê quán: Tiên Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C25 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1985 Quê quán: Phú Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E.611 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Thiệu Phú - Thuận Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Trạc Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 31/1/1966 Quê quán: Thiệu Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tự Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Quảng Lĩnh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D66 - E202 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Tuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1968 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D4 E95C F325C An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Lê Ngọc ứng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/11/1973 Quê quán: Quảng Lợi - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1982 Quê quán: Đông Nam - Đông Triệu - Thanh Hóa Đơn vị: E 201 - F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vê Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Xuân Thịnh - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/1970 Quê quán: Xuân Phú - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 56A - Đ50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Xương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Xuân Vinh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/6/1973 Quê quán: Phùng Giao - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nguyên Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/01/1979 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Nhân Lương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Yên lê - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Nho Nhàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/10/1970 Quê quán: Thiệu Giao - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Như Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Phú Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.420.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 685
- Hoằng Hoá 578
- Thọ Xuân 462
- Yên Định 354
- Triệu Sơn 298
- Tĩnh Gia 289
- Nông Cống 283
- Hậu Lộc 262
- Nga Sơn 232
- Thiệu Hoá 231
- Vĩnh Lộc 206
- Cẩm Thuỷ 195
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 185
- Thạch Thành 174
- Bá Thước 173
- Ngọc Lạc 148
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 86
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: