Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 16/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Hà Quang Cựi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1969 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1986 Quê quán: Phùng Minh - Ngọc Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Hà Quang Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Yên Thọ - Yên Bình - Thanh Hóa Đơn vị: D141 F223 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Hà Quang Trung Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/11/1970 Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Quốc Non Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Hà Sĩ Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1981 Quê quán: Xuân cao - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Hà Thái Phan Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Thái Công - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Hà Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/2/1971 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hà Thanh Lai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/2/1972 Quê quán: Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hà Thanh Nga Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/1/1985 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Hà Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Ngọc Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Hà Thanh Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/06/1978 Quê quán: Xuân an - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hà Thanh Vững Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1983 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Hà Thọ Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1973 Quê quán: Hợp Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hà Thọ Kiểm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/09/1978 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Hà Thọ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1967 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Cục hậu cần An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hà Thọ Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1969 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hà Tiến Văn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/6/1980 Quê quán: Cao Xuân - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E88 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Hà Trọng Hào Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Điền Hà - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Hà Trọng Nụ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Xuân Tiến - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Hà Trọng Sơn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/11/1972 Quê quán: Hải Nhân - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Hà Trung Thực Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1986 Quê quán: Sơ Diện - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Hà Trường Ôn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/4/1968 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  24. Hà Tuấn Nhả Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1969 Quê quán: Cẩm Ngọc - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Hà Văn Ai Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/03/1982 Quê quán: Vũng Liêm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  26. Hà Văn Ao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1978 Quê quán: Trung Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  27. Hà Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1987 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  28. Hà Văn Bàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Minh Châu - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  29. Hà Văn Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Vương Lân - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Hà Văn Chà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/8/1981 Quê quán: Nam Xuân - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  31. Hà Văn Chính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Lộc - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B1 - 1040KB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Hà Văn Chon Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/04/1979 Quê quán: Minh quang - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  33. Hà Văn Chuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Hà Văn Cốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1982 Quê quán: Trung Thương - Quang Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D 53 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  35. Hà Văn Cược Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/04/1978 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Hà Văn Cương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú lễ - Quan Hoà - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  37. Hà Văn Cượng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Phú Lễ - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  38. Hà Văn Đạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Phú Lệ - Quan Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  39. Hà Văn Dậu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/4/1968 Quê quán: Cẩm Long - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Hà Văn Dệnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Hà Văn Đờ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Hà Văn Dũng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/11/1977 Quê quán: Lương Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Hà Văn Gia Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/12/1966 Quê quán: Thiệu Tiến - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/1969 Quê quán: Bá Thước, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Hà Văn Hai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/05/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  46. Hà Văn Hải Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/4/1972 Quê quán: Đông Lĩnh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Hà Văn Hiệp Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/8/1972 Quê quán: Hội Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Hà Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Ban Công - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  49. Hà Văn Hoạt Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Thanh Tân - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  50. Hà Văn Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Hợp Thành - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Hà Văn Huân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: Nguyên Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  52. Hà Văn Hùng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/1/1969 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Hà Văn Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/04/1972 Quê quán: Thiên Phủ - Quan Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  54. Hà Văn Inh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thường Xuân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Hà Văn Kết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Cẩm Khê - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  56. Hà Văn Khén Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/5/1970 Quê quán: Phương Nghi - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Hà Văn Khóp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5 Quê quán: Văn Nho - Bắc Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  58. Hà Văn Khuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/03/1979 Quê quán: Văn nho - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  59. Hà Văn Kịch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/12/1968 Quê quán: Phú Xuân - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Hà Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 Quê quán: Trung Hoà - Quan Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ