Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa
7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 14/125.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
- Đoàn Văn Nhả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/01/1979 Quê quán: Lương Ngọc, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 08/05/1978 Quê quán: đà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Mỹ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/8/1972 Quê quán: Hoằng Phương - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Quảng Định - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1968 Quê quán: Phú Lộc - Hải Hậu - Thanh Hóa Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Thống Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1971 Quê quán: Đông Minh - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Quảng Yên - Quang Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Quý Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Hoàng Quỳ - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Xuân Sang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Hưng Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đới Sỹ Ky Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Quảng Đại - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đới Sỹ Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/4/1968 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đới Sỹ Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/01/1979 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đới Văn Sảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đới Xuân Mưa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Bang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1966 Quê quán: Hải Lĩnh - Tỉnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng chí: Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: K8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Chí: Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Triệu Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Hữu Nghiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1972 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Khắc Vệ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Văn Thiện - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Nga Tân - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đồng Minh Tuất Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đông Phạm Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/10/1978 Quê quán: Khu bắc - Quảng Tháng - TX Thanh Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Đông Thanh Cầu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/12/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E66 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Văn Cảnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/1/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Đồng Văn Kim Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 26/1/1973 Quê quán: Hoằng Hợp - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: f320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đông Văn Mỡ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hải Thượng - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: H3 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Giáo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Ngư Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: K216 - KHG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đồng Xuân Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/02/1982 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Du Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1977 Quê quán: Quảng Minh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dư Văn Huỳnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Quảng Vinh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đức Hồng Lĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1975 Quê quán: Nghi Mỹ - Nghi Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương A Nguyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/7/1972 Quê quán: Hoằng Hoá, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D3 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Bá Lạc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/02/1975 Quê quán: Thiêu Lương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Bá Thanh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/2/1968 Quê quán: Thọ Thế - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Bàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1978 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Cường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/10/1977 Quê quán: Phum Trung Xuân - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Dân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/7/1972 Quê quán: Hà Ngọc - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/2/1966 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Công Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1981 Quê quán: Xuân Thiệu - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Công Huân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/02/1978 Quê quán: Hiệu Dương - Triệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Công Thụ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/9/1971 Quê quán: Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - BT 51 - F470 - 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D 1 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Đình Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/8/1979 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D723 - E72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thiệu Toán - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đinh Lại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/04/1979 Quê quán: Quảng ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Đình Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/08/1969 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hồng Dân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 28/11/1981 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Hồng Thuỷ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/6/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Đông Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Tuyền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Khắc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Khắc Tính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/11/1968 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: C50 - D Bộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Minh Nhạc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 Quê quán: Vĩnh Tiến - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hưng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thiệu Dương - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quang Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Ninh - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Quốc Hoạch Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1978 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Dương Thế Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1969 Quê quán: Tĩnh Gia, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Thị Duyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Nga Trung - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Trung Tính Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 23/12/1984 Quê quán: Thành Hưng - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E689 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Dương Tử Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1967 Quê quán: Nga Sơn, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.
- Thanh Hóa 834
- Quảng Xương 686
- Hoằng Hoá 582
- Thọ Xuân 463
- Yên Định 356
- Triệu Sơn 300
- Tĩnh Gia 290
- Nông Cống 286
- Hậu Lộc 267
- Nga Sơn 233
- Thiệu Hoá 232
- Vĩnh Lộc 208
- Cẩm Thuỷ 199
- Đông Sơn 195
- Hà Trung 189
- Bá Thước 175
- Thạch Thành 174
- Ngọc Lạc 151
- Như Xuân 144
- Thường Xuân 133
- Đông Thiệu 89
- Quan Hoá 87
- Trung Sơn 78
- Thiệu Yên 66
- Lương Ngọc 50
- Quang Hoá 44
- Vĩnh Thạch 41
Nghĩa trang tại Thanh Hóa
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu: