Danh sách liệt sĩ Thanh Hóa

7.459 hồ sơ ghi quê quán Thanh Hóa · trang 11/125.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Thanh Hóa nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

  1. Đỗ Mạnh Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/9/1966 Quê quán: Quảng Thắng - TP Thanh Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C4 - D1 - E31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Đỗ Mạnh Gầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Hai Bình - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 429 - F 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Đỗ Mạnh Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Đỗ Minh Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/11/1971 Quê quán: Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Đỗ Minh Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Đỗ Minh Tâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Xuân Tướng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đỗ Minh Thau Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1978 Quê quán: Phú Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Đỗ Minh Xương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đổ Ngọc Chẩm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/04/1970 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Đỗ Ngọc Đỉnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/4/1965 Quê quán: Xuân Mỹ - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/3/1971 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Hường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C9 - D 3 - E 46 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Huỳnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1969 Quê quán: Đông Hải - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Phú Giáo, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1973 Quê quán: Xuyên Lam - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Ngọc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Nga Giáp - Nga Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Đỗ Ngọc Luỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoằng Giang - Hoằng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Đỗ Ngọc Lý Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 17/11/1967 Quê quán: Xuân Phú - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Đỗ Ngọc Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1969 Quê quán: Ngọc Lương - Thường Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Đỗ Ngọc Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/9/1967 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Đỗ Ngọc Quy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1972 Quê quán: Xuân Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  22. Đỗ Ngọc Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/8/1971 Quê quán: Hà Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Đỗ Ngọc Sơng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  24. Đỗ Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1968 Quê quán: Xuân Ninh - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  25. Đỗ Ngọc The Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hoằng Tân - Hoằng Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  26. Đỗ Ngọc Thích Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/11/1968 Quê quán: Quảng Hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Đỗ Ngọc Tiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1967 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Đỗ Nguyên Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1968 Quê quán: Hà Tân - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  29. Đỗ Nguyên Thứ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/4/1971 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  30. Đỗ Như Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 Quê quán: Xuân Hòa - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Đỗ Như Khoa Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 31/3/1980 Quê quán: Xuân Tiên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D620 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  32. Đỗ Như Nở Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1/1968 Quê quán: Xuân Tĩnh - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Đỗ Như Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Thọ Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  35. Đỗ Quang Dũng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Hợp Tiến - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  36. Đỗ Quốc Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1977 Quê quán: Thượng Sơn - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  37. Đỗ Sĩ Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Quảng Hải - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  38. Đỗ Sỹ Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Đỗ Tất Bảo Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/4/1972 Quê quán: Lộc Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Đỗ Thanh Bằng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/05/1969 Quê quán: Hà Yên - Hà Trung - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  41. Đỗ Thanh Huyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1980 Quê quán: Vĩnh Tân - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  42. Đỗ Thanh Nguyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 02/10/1978 Quê quán: Hoàng Gianh - Hoàng Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  43. Đỗ Thanh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 Quê quán: Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  44. Đỗ Thế Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/01/1968 Quê quán: Đinh Công - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  45. Đỗ Thị Đào Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/5/1973 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Đỗ Thị Sẳn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Xuân Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Đỗ Thị Tuyên Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/6/1979 Quê quán: Cát Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: C6 - E515 - Binh đoàn 12 - Tổng cục XDKT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Đỗ Thiên Thuỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Định Tâm - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Đỗ Trọng Hòng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Thiệu Tân - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 2120 _KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Đỗ Trọng Huyên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/7/1966 Quê quán: Tiến Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Đỗ Trọng Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Nguyên bình - Tĩnh Gia - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  53. Đỗ Trọng Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/01/1979 Quê quán: Quảng hợp - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  54. Đỗ Trọng Trường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/08/1978 Quê quán: Triệu Tân - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  55. Đỗ Trọng úy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải vân - Như Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  56. Đỗ Trường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  57. Đỗ Trường Quyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Hùng Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  58. Đỗ Trường Quyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 23/2/1971 Quê quán: Tương Sơn - Tỉnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Đỗ Tư Liểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Minh Nghĩa - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Đỗ Văn Báo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1968 Quê quán: Thiệu Hợp - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 7.459.

Nghĩa trang tại Thanh Hóa

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Thanh Hóa, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ