Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 51/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Võ Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trí Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/07/1970 Quê quán: Đồng Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1981 Quê quán: Quỳnh Thuận, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Trọng Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1981 Quê quán: Quỳnh Thuận, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1966 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1966 Quê quán: Diễn Phúc Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trọng Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1966 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Trung Du Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Trung Nhượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1/1975 Quê quán: HĐ - HN - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Tú Cam Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E753 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Đan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1971 Quê quán: Nghi Xá - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn ĐỊnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C114 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Văn Dinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1977 Quê quán: Xuân Hội - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E55 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn ĐỊnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: C114 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1985 Quê quán: Mỹ Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D11 - E488 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1976 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1979 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D25 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1969 Quê quán: Khai Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1980 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Lục Gia - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E494 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/09/1966 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1966 Quê quán: Yên Hoà - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Văn Ngoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/7/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Mộc Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Võ Văn Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 Quê quán: Luân Mai - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18 - 10 - 1972 Quê quán: Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thao Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/10/1972 Quê quán: Hồng Thịnh - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20 - 09 - 1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Thường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 20/9/1985 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/01/1979 Quê quán: Vương Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C12D6E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Tịnh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Đức Hòa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D7 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Nghĩa Phúc - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Võ Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 Quê quán: Đội 6 .NT 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1985 Quê quán: Đội 6 .NT 1/5 - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/06/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D5 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Võ Văn Tuất Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hợp - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C19 D5 E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Võ Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Tỵ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Văn Việt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/8/972 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Văn Vương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/8/1978 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Võ Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/03/1967 Quê quán: Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Xuân Diễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1967 Quê quán: Phong Mục - Quỳnh Phong - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Võ Yên Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: