Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 50/53.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/02/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vĩ Văn Thi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Châu Lộc - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Vi Văn Thoại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1979 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Vi Văn Tình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/8/1973 Quê quán: Yên Thắng - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Tuyên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Châu Hoành - Kỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Xanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1981 Quê quán: Châu Bình - Quỳnh Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 7 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Võ Bá Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/04/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  13. Võ Bá Kim Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/11/1972 Quê quán: Thạch Tiến - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Võ Công Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Công Hanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1966 Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Công Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thường Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C17 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Võ Đình Biên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/05/1978 Quê quán: Nghi Tiên - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E64 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Võ Đình Chương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/01/1979 Quê quán: Nghi Trung - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D2 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Võ Đình Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Võ Đình Đậm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 22/8/1974 Quê quán: Gánh Lão - Gánh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  21. Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  22. Võ Đình Hào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1977 Quê quán: Hưng Lộc - Hưng Nguyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  23. Võ Đình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/07/1972 Quê quán: Nghi Phú - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  25. Võ Đình Vỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1984 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D208 - Đoàn 7707 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  26. Võ Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Võ Hồng Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Diễn Liên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Võ Hữu Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/05/1981 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  29. Võ Hữu Ưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1981 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  30. Võ Huy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Võ Huy Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  32. Võ Kim Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/10/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  33. Võ Kim Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Anh Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Võ Kim Trường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/02/1972 Quê quán: Đức Lai - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  35. Võ Minh Hảo Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1979 Quê quán: Diễn Bình - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D2 - E141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  36. Võ Minh Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/04/1985 Quê quán: Thạch Trị - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  37. Võ Minh Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1978 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  38. Võ Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Võ Mường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Kỳ Bắc - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Võ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/09/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Võ Ngọc Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Võ Quang Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồn Phú - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  43. Võ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/04/1970 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Võ Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1970 Quê quán: Diễn Hoa - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  45. Võ Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 09/05/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  46. Võ Quốc Bảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Võ Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Võ Sỹ Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đức An - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Võ Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  50. Võ Sỹ Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1969 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  51. Võ Tá Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/06/1968 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  52. Võ Tá Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1968 Quê quán: Thạch Mỹ - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  53. Võ Tạ Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  54. Võ Tạ Lạch Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Cẩm Duệ - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  55. Võ Tài Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thạch Chung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Bộ tham mưu - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  56. Võ Tài Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1979 Quê quán: Thạch Chung - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Bộ tham mưu - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  57. Võ Thắng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/11/1978 Quê quán: Đức Đồng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  58. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  59. Võ Thanh Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Thọ Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  60. Võ Thông Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ