Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh
3.122 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 49/53.
Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.
Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →
- Trương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1985 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D25 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 13/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lý - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Khai Sơn - Kim Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Khai Sơn - Kim Bản - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Khai Sơn - Kim Bảng - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Nghĩ a Minh - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/04/1968 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1968 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Vịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1980 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C14 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Vĩnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Vĩnh Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Xuyên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trường Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Xuân Thái Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Xuân - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Từ Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Từ Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Hương Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Tứ Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 09/10/1972 Quê quán: Đông Lưu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tứ Đức Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Đông Lưu - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Dương Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/07/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Dương Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/7/1972 Quê quán: Thạch Kim - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Hữu Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Hữu Tạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1975 Quê quán: Xuân Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: BT C2 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Từ Thị Lục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Đại Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Uông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Uông Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1977 Quê quán: Sơn Phúc - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C4 - D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Đình Hùng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Văn Đình Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/11/1978 Quê quán: Sơn Châu - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C11D9E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Văn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Đình Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hương Mai - Hương Khê - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Hùng Nghĩa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/6/1981 Quê quán: Đức Sơn, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 101 - Vùng 5 - Hải Quân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Vi Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳ Châu, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Chuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1970 Quê quán: .. - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Hiểu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Châu Phong - Quỳ Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Khuyến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/8/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Ló Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Tiên Kỳ - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C18 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Vi Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Luyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1966 Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Mây Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Khê - Con Cuông - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/04/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Phong Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/4/1972 Quê quán: Nghĩa Lộc - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/02/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Châu Đình - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/05/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1972 Quê quán: Đồng Tiến - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Xem theo huyện
Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.122.
Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh
Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu: