Danh sách liệt sĩ Nghệ Tĩnh

3.109 hồ sơ ghi quê quán Nghệ Tĩnh · trang 52/52.

Đây là danh sách theo quê quán, không phải theo nơi an táng. Phần lớn liệt sĩ quê Nghệ Tĩnh nằm ở nghĩa trang các tỉnh khác — xin xem mục “An táng tại” của từng hồ sơ.

Tên tỉnh này không còn trên bản đồ hôm nay: hồ sơ ghi theo tên cũ Nghệ Tĩnh, nay thuộc Hà Tĩnh, Nghệ An. Nếu không thấy người cần tìm, xin xem thêm Hà Tĩnh, Nghệ An. Vì sao hồ sơ ghi tên tỉnh cũ →

  1. Võ Yên Ba Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/11/1972 Quê quán: Kim Liên - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Vũ Công Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/05/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  5. Vũ Đình Hinh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hương Trung - Hương Yên - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 D44 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Vũ Đình Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đình Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1966 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/04/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vũ Đinh Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Diễn Yên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Vũ Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1979 Quê quán: Quỳnh Bảo - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1981 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 2 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1981 Quê quán: Diễn Ngọc - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 2 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Vũ Đức Lực Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Lâm - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Vũ Duy Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Diễn Hạnh - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D18 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  21. Vũ Ngọc Thành Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Vận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: 26/4/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  22. Vũ Nhật Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30 - 08 - 1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  23. Vũ Nhật Tiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/8/1972 Quê quán: Quỳnh Hoa - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  24. Vũ Quang Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/01/1990 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E143 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  25. Vũ Quang Phong Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1990 Quê quán: Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E143 QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  26. Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/08/1894 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  27. Vũ Tân Trào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Diễn Nguyên - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  28. Vũ Thanh Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/11/1978 Quê quán: Thạch Hà, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  29. Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  30. Vũ Tiến Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1978 Quê quán: Quỳnh Phụ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C16 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  31. Vũ Văn Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1967 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  32. Vũ Văn Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Can Lộc, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  33. Vũ Văn Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Thái Lão - Quỳ Hợp - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  34. Vũ Văn Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1972 Quê quán: Quỳnh Văn - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  35. Vũ Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1980 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  36. Vũ Văn Thềm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/10/1968 Quê quán: Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  37. Vũ Văn Thiệu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/3/1974 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E28 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  38. Vũ Văn Thuyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/9/1972 Quê quán: Đức Lạng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  39. Vũ Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Tiến - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  40. Vũ Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1968 Quê quán: Quỳnh Thọ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  41. Vũ Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 Quê quán: Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  42. Vũ Xuân Thập Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quỳnh Liên - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  43. Vương Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  44. Vương Đức Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1968 Quê quán: Hưng Nguyên, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  45. Vương Khả Tịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1976 Quê quán: Kim Lộc - Can Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  46. Vương Kim Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1972 Quê quán: Minh Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  47. Vương Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1971 Quê quán: Nghi Phong - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  48. Vương Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1967 Quê quán: Diễn Cát - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  49. Vy Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1978 Quê quán: Châu Sang - Giang Hợp - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →

Xem theo huyện

Số hồ sơ ghi rõ tới cấp huyện. Hồ sơ chỉ ghi tên tỉnh không nằm trong các mục này, nên tổng của chúng ít hơn 3.109.

Nghĩa trang tại Nghệ Tĩnh

Muốn xem chiều ngược lại — những ai an táng tại Nghệ Tĩnh, bất kể quê ở đâu:

→ Danh mục nghĩa trang liệt sĩ